Từ vựng tiếng Pháp ≈B1 (trung cấp) — trang 2
1.477 từ ở cấp ≈B1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (Lexique 4), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 2/8
- forêtrừng
- pizzabánh pizza
- commandesự đặt làm, sự đặt mua, sự điều khiển
- cuisinerlàm bếp, nấu ăn, nấu
- lapinthỏ, người láu lỉnh
- gangbăng cướp
- associéhội viên, người hùn vốn, người chung sức
- singekhỉ, người xấu xí
- serveurngười hầu bàn, người giao bóng
- précédemmenttrước, trước đây
- bouleviên, hòn, đầu
- attentesự chờ, sự đợi, sự trông đợi
- fistoncon
- interromprecắt, ngắt, ngắt lời
- juryban hội thẩm, ban bồi thẩm, hội đồng
- pommequả táo tây, quả táo
- sergenttrung sĩ, đội
- pisserđái, rò, để chảy
- bougebụng, chỗ phình
- facilementdễ dàng
- accusationsự buộc tội, sự tố cáo, ủy viên công tố
- péterđánh rắm, nổ
- uniformeđồng phục, quân phục, giống nhau
- lunettekính
- voilertrùm vải, trùm khăn, phình ra
- disqueđĩa, đĩa hát
- lundingày thứ hai
- précischính xác, đúng, rõ ràng
- habituertập cho quen
- versionbài tập dịch xuôi, bài dịch, bản dịch
- arrestationsự bắt giữ, sự bị bắt giữ
- creuserđào, làm hõm
- cochonlợn, heo, đồ lợn
- réseaulưới mạng, mạng lưới
- décriretả, miêu tả, vẽ
- ditđã giao hẹn, gọi là, được gọi là
- noterđánh dấu, ghi để nhớ
- techniquekỹ thuật
- contenterlàm vui lòng, làm vừa lòng
- originalnguyên bản, độc đáo, người kỳ quặc
- loupsói
- chocsự va chạm, sự chạm, sự xung đột
- secrétairethư ký, bí thư, tủ bàn giấy
- fâcherlàm tức giận, làm buồn phiền
- naviretàu
- cabinetbuồng, phòng, tủ nhiều ngăn
- activitéhoạt động, sự hoạt động, sự hoạt bát
- poupéebúp bê, hình nộm tập bắn
- sommeilsự ngủ, giấc ngủ, sự buồn ngủ
- totalhoàn toàn, trọn vẹn, toàn thể
- sagekhôn ngoan, khôn khéo, ngoan
- améliorercải thiện, cải tiến, cải tạo
- opinioný kiến, dư luận
- repossự nghỉ, sự nghỉ ngơi, tư thế nghỉ
- mairexã trưởng, thị trưởng
- sauvagedã man, hung dữ, hoang dại
- votesự bỏ phiếu, sự biểu quyết, phiếu
- saignerchảy máu, trích máu, chọc tiết
- comportementcách xử sự, thái độ, cách hoạt động
- ordonnersắp xếp, sắp đặt, chỉ thị
- gestecử chỉ, điệu bộ, sự nghiệp anh hùng
- douerphú bẩm, cho tư chất
- valiseva li
- compliquerlàm thành rắc rối, phức tạp hóa
- accueillirđón tiếp, tiếp nhận
- périodekỳ, thời kỳ, câu nhiều đoạn
- rayontia, nan hoa
- chauffeurngười lái xe, tài xế, người đốt lò
- documentvăn kiện, tài liệu, chứng từ
- discussionsự thảo luận, sự bàn cãi, sự biện luận
- frontièrebiên giới, ranh giới, ở biên giới
- peinturehội họa, tranh, sự sơn
- hâtesự vội vàng, sự hối hả
- humeurtính khí, tính tình
- propriétéquyền sở hữu, sở hữu, ruộng đất
- gratuitkhông lấy tiền, không mất tiền, vô cớ
- embêterquấy rầy, làm bực mình
- signalerbáo hiệu, báo, chỉ ra
- témoignerbiểu lộ, tỏ ra, chứng tỏ
- débileyếu, suy yếu, người thôn
- officielchính thức, công, quan chức
- échecsự thất bại, sự hỏng thi, nước chiếu tướng
- gorgehọng, hẻm, khe lũng
- réellementthực sự
- déconnervăng tục, nói bậy
- possibilitékhả năng
- véhiculexe cộ, vật truyền, phương tiện truyền
- tâchephần việc phải làm, công việc, nhiệm vụ
- théâtrerạp, rạp hát, sân khấu
- optionsự chọn, sự lựa chọn
- prisesự chiếm lấy, vật chiếm được, sự lấy
- déchirerxé, làm rách, làm toạc
- allongernối dài, kéo dài, vươn ra
- viderlàm cạn, đổ hết, moi ruột
- centraltrung tâm, trung ương, tổng đài
- championquán quân, vô địch, người biện hộ
- avalernuốt, tin
- vœu
- affreuxkinh khủng, khủng khiếp, ghê tởm
- exciterkích thích, làm hưng phấn, kích động
- ambulancexe cứu thương
- permissionphép, phép nghỉ
- parisự đánh cuộc, tiền cuộc
- poillông, lông mao, bộ lông
- escaliercầu thang
- chanceuxmay mắn, may rủi, bấp bênh
- sainkhỏe mạnh, lành mạnh, lành
- châteaulâu đài, cung điện
- essaisự thử, tác phẩm đầu tay, sản phẩm đầu tay
- qualitéphẩm chất, chất, tính chất
- fromagepho mát, chỗ làm béo bở
- mortelchết, có chết, gây chết
- auprèsbên cạnh, gần, auprès de
- ailecánh, chái
- pub
- correctđúng, đúng đắn, đứng đắn
- mentionnernêu lên, nêu
- couloirhành lang
- soutiensự ủng hộ, cột trụ, người ủng hộ
- avantagelợi, lợi ích, lợi thế
- paradisthiên đường, tầng thượng
- désirsự ước ao, lòng mong muốn, tình dục
- suicidertự tử, tự sát
- horreursự khiếp sợ, sự ghê rợn, sự ghê tởm
- égalbằng nhau, ngang nhau, bình đẳng
- quiconquebất cứ ai, bất kỳ ai
- divorcesự ly hôn, sự mâu thuẫn
- toptiếng tuýt
- coupecốc, giải thưởng thi đấu, cúp
- réactionphản ứng, phản lực
- courageuxdũng cảm, có nghị lực, nhiệt tình
- géantkhổng lồ, kếch xù, người khổng lồ
- cependanttuy nhiên, thế nhưng
- dettenợ
- fortunetài sản, cơ nghiệp, sự may rủi
- malheureuxkhốn khổ, không may, bất hạnh
- précieuxvật quý giá, quý báu, kiểu cách
- transmettretruyền, chuyển
- studioxưởng vẽ, xưởng nặn, trường quay
- serpentrắn
- déclarationsự tuyên bố, lời tuyên bố, sự khai
- sommetổng, tổng cộng, toàn bộ
- repérerđánh dấu, cắm mốc, xác định vị trí
- dessousdưới, mặt dưới, mặt trái
- admirercảm phục, khâm phục, lấy làm lạ
- minuitnửa đêm, mười hai giờ đêm
- violentmạnh, mãnh liệt, hung bạo
- atterrirhạ cánh, ghé vào bờ
- célibatairesống độc thân, người sống độc thân
- chiffrechữ số, con số
- adieuchào vĩnh biệt, lời chào tạm biệt
- liquidechất nước, đồ uống, lỏng
- fersắt, mũi sắt
- émotionsự xúc cảm, cảm xúc, sự náo động
- explicationsự cắt nghĩa, sự giải nghĩa, cớ giải thích
- raccrochermóc lại, vớt vát, đặt ống nghe xuống
- opérertiến hành, làm, mổ
- garagenhà xe
- logiquelogic học, sách logic
- événementsự kiện, sự biến, thời sự
- reinehoàng hậu, nữ hoàng
- illégalbất hợp pháp, phi pháp
- déserthoang mạc, sa mạc, nơi hoang vắng
- conférencehội nghị, bài nói chuyện
- départementtỉnh, bộ
- indicetriệu chứng, dấu hiệu, chỉ số
- coachhuấn luyện viên, người hướng dẫn
- nagerbơi, bơi thuyền, chèo thuyền
- idéallý tưởng
- otagecon tin
- gouverneurthống đốc, tổng đốc, tổng trấn
- piscinebể bơi, ao ương cá
- matérielđồ dùng, dụng cụ, chất liệu
- saluerchào, chào mừng, đón chào
- disparubiến đi, biến mất, chết
- copiebản sao, bài làm
- plaquetấm, bản, huy hiệu
- esclavengười nô lệ, nô lệ
- boutiquequán hàng, đồ nghề
- rejeterném lại, hắt quẳng lại, đẩy lùi
- virusmầm độc
- ballonquả bóng, khí cầu
- peindrevẽ, quét sơn, sơn
- compliquérắc rối, phức tạp, cái phức tạp
- ourscon gấu, người thô lỗ, người bẩn tính
- chaleurnhiệt, trời nóng, tiết nóng
- porclợn, heo, thịt lợn
- sous-titrageviệc làm phụ đề, phụ đề
- opportunitécơ hội, thời cơ, sự đúng lúc
- espiongián điệp, mật thám
- manteauáo khoác, màn che, bộ áo
- rembourserhoàn lại, hoàn trả
- abrutingười u mê, u mê, ngây dại
- exprimerbiểu đạt, biểu lộ, ép lấy
- étapegiai đoạn, thời kỳ, đoạn đường
- marinlính thủy, thủy thủ, người giỏi nghề biển
- hésiterdo dự, lưỡng lự, ngập ngừng
- rocknhạc rock, chim thần
- crânesọ, đầu, cũ bạo dạn
- larmenước mắt, nhựa ứ