TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

raccrocher

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.kʁɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

raccrocher nghĩa là móc lại, vớt vát, đặt ống nghe xuống.

Nghĩa của raccrocher

Ngoại động từ

  1. Móc lại.
    • Raccrocher un rideau tombémóc lại cái màn cửa rơi xuống
  2. Vớt vát.
    • Raccrocher une affairevớt vát một việc
  3. Chào mời, chèo kéo, níu lại.
    • Camelot qui raccroche les passantsngười bán hàng rong chào mời khách qua đường
    • Prostituée qui raccroche des clientsgái đĩ níu khách

Nội động từ

  1. Đặt ống nghe xuống (không nghe dây nói nữa).

Chia động từ raccrocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: raccrochéHiện tại phân từ: raccrochant

Hiện tại présent

  • je raccroche
  • tu raccroches
  • il/elle raccroche
  • nous raccrochons
  • vous raccrochez
  • ils/elles raccrochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai raccroché
  • tu as raccroché
  • il/elle a raccroché
  • nous avons raccroché
  • vous avez raccroché
  • ils/elles ont raccroché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je raccrochais
  • tu raccrochais
  • il/elle raccrochait
  • nous raccrochions
  • vous raccrochiez
  • ils/elles raccrochaient

Tương lai đơn futur simple

  • je raccrocherai
  • tu raccrocheras
  • il/elle raccrochera
  • nous raccrocherons
  • vous raccrocherez
  • ils/elles raccrocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je raccrocherais
  • tu raccrocherais
  • il/elle raccrocherait
  • nous raccrocherions
  • vous raccrocheriez
  • ils/elles raccrocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je raccroche
  • que tu raccroches
  • qu'il/elle raccroche
  • que nous raccrochions
  • que vous raccrochiez
  • qu'ils/elles raccrochent

Quá khứ đơn passé simple

  • je raccrochai
  • tu raccrochas
  • il/elle raccrocha
  • nous raccrochâmes
  • vous raccrochâtes
  • ils/elles raccrochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • raccroche (tu)
  • raccrochons (nous)
  • raccrochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raccrocher

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hang again; to hang back up; to hang up (end a phone call); to cling (to)

Câu hỏi thường gặp

raccrocher nghĩa là gì?

raccrocher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là móc lại, vớt vát, đặt ống nghe xuống.

raccrocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raccrocher (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.kʁɔ.ʃe/.

Chia động từ raccrocher ở thì hiện tại thế nào?

je raccroche, tu raccroches, il/elle raccroche, nous raccrochons, vous raccrochez, ils/elles raccrochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.