TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décrocher

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.kʁɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

décrocher nghĩa là tháo xuống, gỡ xuống, nhấc máy.

Nghĩa của décrocher

Ngoại động từ

  1. Tháo xuống, gỡ xuống. (biên soạn)
  2. Nhấc máy (điện thoại) (biên soạn)
  3. Giành được, đạt được (thân mật) (biên soạn)

Chia động từ décrocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décrochéHiện tại phân từ: décrochant

Hiện tại présent

  • je décroche
  • tu décroches
  • il/elle décroche
  • nous décrochons
  • vous décrochez
  • ils/elles décrochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décroché
  • tu as décroché
  • il/elle a décroché
  • nous avons décroché
  • vous avez décroché
  • ils/elles ont décroché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décrochais
  • tu décrochais
  • il/elle décrochait
  • nous décrochions
  • vous décrochiez
  • ils/elles décrochaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décrocherai
  • tu décrocheras
  • il/elle décrochera
  • nous décrocherons
  • vous décrocherez
  • ils/elles décrocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décrocherais
  • tu décrocherais
  • il/elle décrocherait
  • nous décrocherions
  • vous décrocheriez
  • ils/elles décrocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décroche
  • que tu décroches
  • qu'il/elle décroche
  • que nous décrochions
  • que vous décrochiez
  • qu'ils/elles décrochent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décrochai
  • tu décrochas
  • il/elle décrocha
  • nous décrochâmes
  • vous décrochâtes
  • ils/elles décrochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décroche (tu)
  • décrochons (nous)
  • décrochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décrocher

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unhook, remove from a hook; to pick up, pick up the phone, start a telephone conversation; to stall; to pick up, get one's hands on

Câu hỏi thường gặp

décrocher nghĩa là gì?

décrocher (ngoại động từ) nghĩa là tháo xuống, gỡ xuống, nhấc máy.

décrocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décrocher (giọng Pháp chuẩn): /de.kʁɔ.ʃe/.

Chia động từ décrocher ở thì hiện tại thế nào?

je décroche, tu décroches, il/elle décroche, nous décrochons, vous décrochez, ils/elles décrochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.