décrocher
décrocher nghĩa là tháo xuống, gỡ xuống, nhấc máy.
Nghĩa của décrocher
Ngoại động từ
- Tháo xuống, gỡ xuống. (biên soạn)
- Nhấc máy (điện thoại) (biên soạn)
- Giành được, đạt được (thân mật) (biên soạn)
Chia động từ décrocher
Hiện tại présent
- je décroche
- tu décroches
- il/elle décroche
- nous décrochons
- vous décrochez
- ils/elles décrochent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai décroché
- tu as décroché
- il/elle a décroché
- nous avons décroché
- vous avez décroché
- ils/elles ont décroché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je décrochais
- tu décrochais
- il/elle décrochait
- nous décrochions
- vous décrochiez
- ils/elles décrochaient
Tương lai đơn futur simple
- je décrocherai
- tu décrocheras
- il/elle décrochera
- nous décrocherons
- vous décrocherez
- ils/elles décrocheront
Điều kiện conditionnel présent
- je décrocherais
- tu décrocherais
- il/elle décrocherait
- nous décrocherions
- vous décrocheriez
- ils/elles décrocheraient
Giả định subjonctif présent
- que je décroche
- que tu décroches
- qu'il/elle décroche
- que nous décrochions
- que vous décrochiez
- qu'ils/elles décrochent
Quá khứ đơn passé simple
- je décrochai
- tu décrochas
- il/elle décrocha
- nous décrochâmes
- vous décrochâtes
- ils/elles décrochèrent
Mệnh lệnh impératif
- décroche (tu)
- décrochons (nous)
- décrochez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décrocher
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to unhook, remove from a hook; to pick up, pick up the phone, start a telephone conversation; to stall; to pick up, get one's hands on
Câu hỏi thường gặp
décrocher nghĩa là gì?
décrocher (ngoại động từ) nghĩa là tháo xuống, gỡ xuống, nhấc máy.
décrocher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décrocher (giọng Pháp chuẩn): /de.kʁɔ.ʃe/.
Chia động từ décrocher ở thì hiện tại thế nào?
je décroche, tu décroches, il/elle décroche, nous décrochons, vous décrochez, ils/elles décrochent.