lundi
lundi nghĩa là ngày thứ hai.
Nghĩa của lundi
Danh từ · giống đực
- Ngày thứ hai.
- faire le lundi(thân mật) nghỉ ngày thứ hai
Dạng từ của lundi
Đi với mạo từ: un lundi · le lundi
| Số nhiều | lundis |
Câu ví dụ với lundi
- Pouvez-vous finir ce travail pour lundi, s'il vous plaît. Ông có thể vui lòng hoàn thành công việc này vào thứ hai không?Tatoeba #14975
- Il a neigé de lundi à vendredi. Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180269
- Il semble qu'aujourd'hui soit lundi. Nhìn cứ tưởng hôm nay là thứ hai không đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5125449
- Demain nous serons lundi. Ngày mai là thứ Hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6206175
- Hier, c'était lundi. Hôm qua là thứ Hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6465298
- Et pourquoi pas lundi ? Thứ Hai thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8691479
- Il est venu le lundi et est reparti le jour suivant. Anh ấy đến vào thứ hai và lại rời đi vào ngày hôm sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2296323
- À lundi ! Gặp lại bạn vào thứ Hai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9820902
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Monday
Câu hỏi thường gặp
lundi nghĩa là gì?
lundi (danh từ) nghĩa là ngày thứ hai.
lundi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lundi (giọng Pháp chuẩn): /lœ̃.di/.
lundi là giống đực hay giống cái?
lundi là danh từ giống đực (dùng với un, le).