TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

contenter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.tɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

contenter nghĩa là làm vui lòng, làm vừa lòng.

Nghĩa của contenter

Ngoại động từ

  1. Làm vui lòng, làm vừa lòng, (làm) thỏa mãn, làm thỏa.
    • Contenter ses parentslàm vui lòng cha mẹ
    • Contenter sa curiosité(làm) thỏa mãn tính tò mò, làm thỏa tính tò mò

Chia động từ contenter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: contentéHiện tại phân từ: contentant

Hiện tại présent

  • je contente
  • tu contentes
  • il/elle contente
  • nous contentons
  • vous contentez
  • ils/elles contentent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai contenté
  • tu as contenté
  • il/elle a contenté
  • nous avons contenté
  • vous avez contenté
  • ils/elles ont contenté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je contentais
  • tu contentais
  • il/elle contentait
  • nous contentions
  • vous contentiez
  • ils/elles contentaient

Tương lai đơn futur simple

  • je contenterai
  • tu contenteras
  • il/elle contentera
  • nous contenterons
  • vous contenterez
  • ils/elles contenteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je contenterais
  • tu contenterais
  • il/elle contenterait
  • nous contenterions
  • vous contenteriez
  • ils/elles contenteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je contente
  • que tu contentes
  • qu'il/elle contente
  • que nous contentions
  • que vous contentiez
  • qu'ils/elles contentent

Quá khứ đơn passé simple

  • je contentai
  • tu contentas
  • il/elle contenta
  • nous contentâmes
  • vous contentâtes
  • ils/elles contentèrent

Mệnh lệnh impératif

  • contente (tu)
  • contentons (nous)
  • contentez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contenter

Trái nghĩa

Câu ví dụ với contenter

  • Elle fut contente de voir les résultats. Cô ấy đã hài lòng khi nhìn thấy những kết quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #894566
  • Jane a l'air super contente. Jane trông rất hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11660
  • Je suis contente d'être ici. Tôi hạnh phúc khi ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1369472

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to content, to satisfy; to content oneself, to be content

Câu hỏi thường gặp

contenter nghĩa là gì?

contenter (ngoại động từ) nghĩa là làm vui lòng, làm vừa lòng.

contenter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contenter (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tɑ̃.te/.

Chia động từ contenter ở thì hiện tại thế nào?

je contente, tu contentes, il/elle contente, nous contentons, vous contentez, ils/elles contentent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.