TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

période

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pe.ʁjɔd/ giọng máy của trình duyệt

période nghĩa là kỳ, thời kỳ, câu nhiều đoạn.

Nghĩa của période

Danh từ · giống cái

  1. Kỳ, thời kỳ.
    • Périodes de l'histoirethời kỳ lịch sử
    • Période d'invasion(y học) thời kỳ xâm nhập
    • Période lunairechu kỳ mặt trăng
    • Période d'un pendulechu kỳ con lắc
  2. Văn học Câu nhiều đoạn.
  3. Âm nhạc Đoạn câu.
  4. Số nhiều Kỳ kinh nguyệt (cũng) périodes menstruelles.
  5. Au plus haut période au dernier période (văn học) đến cực độ, đến tột độ.
    • Au plus haut période de grandeurđến cực độ vinh hiển

Dạng từ của période

Đi với mạo từ: une période · la période

Số nhiềupériodes

Câu ví dụ với période

  • L'année dernière a été une période d'incertitude économique. Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11168097

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ period; as in interval of time; era
  • Danh từ point, locus

Câu hỏi thường gặp

période nghĩa là gì?

période (danh từ) nghĩa là kỳ, thời kỳ, câu nhiều đoạn.

période phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của période (giọng Pháp chuẩn): /pe.ʁjɔd/.

période là giống đực hay giống cái?

période là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.