TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

voiler

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vwa.le/ giọng máy của trình duyệt

voiler nghĩa là trùm vải, trùm khăn, phình ra.

Nghĩa của voiler

Ngoại động từ

  1. Trùm vải (bức tượng...).
  2. Trùm khăn.
  3. Che mạng.
  4. Che, che đậy.
    • Un nuage a voilé le soleilmột đám mây đã che mặt trời
    • Voiler la véritéche đậy sự thật
  5. Hàng hải Trang bị buồm.
    • Voiler une barquetrang bị buồm cho một con thuyền

Nội động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Phình ra (như hình buồm).

Chia động từ voiler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: voiléHiện tại phân từ: voilant

Hiện tại présent

  • je voile
  • tu voiles
  • il/elle voile
  • nous voilons
  • vous voilez
  • ils/elles voilent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai voilé
  • tu as voilé
  • il/elle a voilé
  • nous avons voilé
  • vous avez voilé
  • ils/elles ont voilé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je voilais
  • tu voilais
  • il/elle voilait
  • nous voilions
  • vous voiliez
  • ils/elles voilaient

Tương lai đơn futur simple

  • je voilerai
  • tu voileras
  • il/elle voilera
  • nous voilerons
  • vous voilerez
  • ils/elles voileront

Điều kiện conditionnel présent

  • je voilerais
  • tu voilerais
  • il/elle voilerait
  • nous voilerions
  • vous voileriez
  • ils/elles voileraient

Giả định subjonctif présent

  • que je voile
  • que tu voiles
  • qu'il/elle voile
  • que nous voilions
  • que vous voiliez
  • qu'ils/elles voilent

Quá khứ đơn passé simple

  • je voilai
  • tu voilas
  • il/elle voila
  • nous voilâmes
  • vous voilâtes
  • ils/elles voilèrent

Mệnh lệnh impératif

  • voile (tu)
  • voilons (nous)
  • voilez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to veil (cover with a veil); to cover up, to cloak, to veil (to restrict the view of something); to become cloudy, to become hazy; to cover up with a veil

Câu hỏi thường gặp

voiler nghĩa là gì?

voiler (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trùm vải, trùm khăn, phình ra.

voiler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của voiler (giọng Pháp chuẩn): /vwa.le/.

Chia động từ voiler ở thì hiện tại thế nào?

je voile, tu voiles, il/elle voile, nous voilons, vous voilez, ils/elles voilent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.