version
version nghĩa là bài tập dịch xuôi, bài dịch, bản dịch, bản.
Nghĩa của version
Danh từ · giống cái
- Bài tập dịch xuôi; bài dịch (cho học sinh làm).
- Bản dịch, bản.
- Version vietnamienne de la biblebản dịch kinh thánh ra tiếng Việt
- Film en version originalephim theo bản tiếng nước gốc
- Film en version étrangèrephim theo bản tiếng nước ngoài
- Cách giải thích, cách thuật lại.
- Selon la version du témointheo cách thuật lại của người chứng
- Y học Thủ thuật xoay thai.
- Version céphaliquethủ thuật xoay đầu thai
Dạng từ của version
Đi với mạo từ: une version · la version
| Số nhiều | versions |
Họ từ của version
Câu ví dụ với version
- Laisse-moi te donner ma version de l'histoire. Để tôi kể cho bạn nghe câu chuyện đó từ góc nhìn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #957483
- Laisse-moi t'exposer ma version de l'histoire. Để tôi kể cho bạn nghe câu chuyện đó từ góc nhìn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #957484
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ version; model (a specific state, variant, or form of something); translation (from a foreign language into one's mother tongue); a specific manner of reporting a fact or event
- Danh từ an obstetric maneuver to change the fetus' position inside the uterus so as to facilitate childbirth
Câu hỏi thường gặp
version nghĩa là gì?
version (danh từ) nghĩa là bài tập dịch xuôi, bài dịch, bản dịch, bản.
version phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của version (giọng Pháp chuẩn): /vɛʁ.sjɔ̃/.
version là giống đực hay giống cái?
version là danh từ giống cái (dùng với une, la).