versoir
danh từ giống đực (m)
/vɛʁ.swaʁ/ giọng máy của trình duyệt
versoir nghĩa là diệp.
Nghĩa của versoir
Danh từ · giống đực
- Diệp (cày).
- Versoir à claire-voie/versoir à grillediệp chấn song
Dạng từ của versoir
Đi với mạo từ: un versoir · le versoir
| Số nhiều | versoirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moldboard
Câu hỏi thường gặp
versoir nghĩa là gì?
versoir (danh từ) nghĩa là diệp.
versoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của versoir (giọng Pháp chuẩn): /vɛʁ.swaʁ/.
versoir là giống đực hay giống cái?
versoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).