rétroversion
danh từ giống cái (f)
/ʁet.ʁɔ.vɛʁ.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
rétroversion nghĩa là sự ngả ra sau.
Nghĩa của rétroversion
Danh từ · giống cái
- Y học Sự ngả ra sau.
- Rétroversion de l'utérussự ngả dạ con ra sau
Dạng từ của rétroversion
Đi với mạo từ: une rétroversion · la rétroversion
Câu hỏi thường gặp
rétroversion nghĩa là gì?
rétroversion (danh từ) nghĩa là sự ngả ra sau.
rétroversion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rétroversion (giọng Pháp chuẩn): /ʁet.ʁɔ.vɛʁ.sjɔ̃/.
rétroversion là giống đực hay giống cái?
rétroversion là danh từ giống cái (dùng với une, la).