saigner
saigner nghĩa là chảy máu, trích máu, chọc tiết, cắt tiết.
Nghĩa của saigner
Nội động từ
- Chảy máu.
- Saigner du nezchảy máu cam
Ngoại động từ
- Trích máu.
- Saigner un maladetrích máu người bệnh
- Chọc tiết (lợn...), cắt tiết (gà...).
- Khơi rãnh tháo nước.
- Rút tiền; bóc lột.
- Saigner le peuplebóc lột nhân dân
Chia động từ saigner
Hiện tại présent
- je saigne
- tu saignes
- il/elle saigne
- nous saignons
- vous saignez
- ils/elles saignent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai saigné
- tu as saigné
- il/elle a saigné
- nous avons saigné
- vous avez saigné
- ils/elles ont saigné
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je saignais
- tu saignais
- il/elle saignait
- nous saignions
- vous saigniez
- ils/elles saignaient
Tương lai đơn futur simple
- je saignerai
- tu saigneras
- il/elle saignera
- nous saignerons
- vous saignerez
- ils/elles saigneront
Điều kiện conditionnel présent
- je saignerais
- tu saignerais
- il/elle saignerait
- nous saignerions
- vous saigneriez
- ils/elles saigneraient
Giả định subjonctif présent
- que je saigne
- que tu saignes
- qu'il/elle saigne
- que nous saignions
- que vous saigniez
- qu'ils/elles saignent
Quá khứ đơn passé simple
- je saignai
- tu saignas
- il/elle saigna
- nous saignâmes
- vous saignâtes
- ils/elles saignèrent
Mệnh lệnh impératif
- saigne (tu)
- saignons (nous)
- saignez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của saigner
Cụm từ, thành ngữ với saigner
- saigner à blanc — rút hết máu; rút hết tiền
- le cœur me saigne — tôi rất đau lòng
Câu ví dụ với saigner
- Vous saignez du nez. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #543451
- Tu saignes du nez. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #587943
- Son doigt saigne. Ngón tay của nó chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #754065
- Vous saignez. Bạn đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703677
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bleed, to be bleeding; to bleed, to drain blood from; to knife to death
Câu hỏi thường gặp
saigner nghĩa là gì?
saigner (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chảy máu, trích máu, chọc tiết, cắt tiết.
saigner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saigner (giọng Pháp chuẩn): /sɛ.ɲe/.
Chia động từ saigner ở thì hiện tại thế nào?
je saigne, tu saignes, il/elle saigne, nous saignons, vous saignez, ils/elles saignent.