TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saigner

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sɛ.ɲe/ giọng máy của trình duyệt

saigner nghĩa là chảy máu, trích máu, chọc tiết, cắt tiết.

Nghĩa của saigner

Nội động từ

  1. Chảy máu.
    • Saigner du nezchảy máu cam

Ngoại động từ

  1. Trích máu.
    • Saigner un maladetrích máu người bệnh
  2. Chọc tiết (lợn...), cắt tiết (gà...).
  3. Khơi rãnh tháo nước.
  4. Rút tiền; bóc lột.
    • Saigner le peuplebóc lột nhân dân

Chia động từ saigner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: saignéHiện tại phân từ: saignant

Hiện tại présent

  • je saigne
  • tu saignes
  • il/elle saigne
  • nous saignons
  • vous saignez
  • ils/elles saignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai saigné
  • tu as saigné
  • il/elle a saigné
  • nous avons saigné
  • vous avez saigné
  • ils/elles ont saigné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je saignais
  • tu saignais
  • il/elle saignait
  • nous saignions
  • vous saigniez
  • ils/elles saignaient

Tương lai đơn futur simple

  • je saignerai
  • tu saigneras
  • il/elle saignera
  • nous saignerons
  • vous saignerez
  • ils/elles saigneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je saignerais
  • tu saignerais
  • il/elle saignerait
  • nous saignerions
  • vous saigneriez
  • ils/elles saigneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je saigne
  • que tu saignes
  • qu'il/elle saigne
  • que nous saignions
  • que vous saigniez
  • qu'ils/elles saignent

Quá khứ đơn passé simple

  • je saignai
  • tu saignas
  • il/elle saigna
  • nous saignâmes
  • vous saignâtes
  • ils/elles saignèrent

Mệnh lệnh impératif

  • saigne (tu)
  • saignons (nous)
  • saignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của saigner

Cụm từ, thành ngữ với saigner

  • saigner à blanc — rút hết máu; rút hết tiền
  • le cœur me saigne — tôi rất đau lòng

Câu ví dụ với saigner

  • Vous saignez du nez. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #543451
  • Tu saignes du nez. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #587943
  • Son doigt saigne. Ngón tay của nó chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #754065
  • Vous saignez. Bạn đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703677

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bleed, to be bleeding; to bleed, to drain blood from; to knife to death

Câu hỏi thường gặp

saigner nghĩa là gì?

saigner (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chảy máu, trích máu, chọc tiết, cắt tiết.

saigner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saigner (giọng Pháp chuẩn): /sɛ.ɲe/.

Chia động từ saigner ở thì hiện tại thế nào?

je saigne, tu saignes, il/elle saigne, nous saignons, vous saignez, ils/elles saignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.