saignement
/sɛ.ɲ(ə).mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
saignement nghĩa là sự chảy máu.
Nghĩa của saignement
Danh từ · giống đực
- Sự chảy máu.
- Saignement de nezsự chảy máu cam
- Temps de saignement(y học) thời gian chảy máu
Dạng từ của saignement
Đi với mạo từ: un saignement · le saignement
| Số nhiều | saignements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saignement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bleeding
Câu hỏi thường gặp
saignement nghĩa là gì?
saignement (danh từ) nghĩa là sự chảy máu.
saignement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saignement (giọng Pháp chuẩn): /sɛ.ɲ(ə).mɑ̃/.
saignement là giống đực hay giống cái?
saignement là danh từ giống đực (dùng với un, le).