saignée
danh từ giống cái (f)
/sɛ.ɲe/ giọng máy của trình duyệt
saignée nghĩa là sự trích máu, máu trích ra, khoeo tay.
Nghĩa của saignée
Danh từ · giống cái
- Y học Sự trích máu; máu trích ra.
- Khoeo tay (nơi thường trích máu).
- Sự trích nhựa mủ (ở cây cao su...).
- Rãnh tháo nước.
- Nghĩa bóng Sự mất mát, món chi.
- Subir une saignée de plusieurs miliersphải chi một món mấy nghìn đồng
Dạng từ của saignée
Đi với mạo từ: une saignée · la saignée
| Số nhiều | saignées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saignée
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bleeding; bloodletting; huge cut; heavy loss; trench; groove; ditch
Câu hỏi thường gặp
saignée nghĩa là gì?
saignée (danh từ) nghĩa là sự trích máu, máu trích ra, khoeo tay.
saignée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saignée (giọng Pháp chuẩn): /sɛ.ɲe/.
saignée là giống đực hay giống cái?
saignée là danh từ giống cái (dùng với une, la).