sang
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /sɑ̃.k‿/
sang nghĩa là máu.
Nghĩa của sang
Danh từ · giống đực
- Máu
Dạng từ của sang
Đi với mạo từ: un sang · le sang
| Số nhiều | sangs |
Họ từ của sang
Câu ví dụ với sang
- Le sang circule dans le corps. Máu tuần hoàn trong cơ thể.Tatoeba #136077
- Le sang est plus épais que l'eau. Một giọt máu đào hơn ao nước lã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8835
- Est-ce du vrai sang ? Đó là máu thật đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5288971
- Le sang est rouge. Máu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5328880
- Est-ce du sang ? Đó là máu à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8379691
- Ferme-la, bon sang ! Câm mồm! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10494595
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blood
Nguồn gốc từ sang
Từ tiếng Pháp cổ, gốc Latinh sanguis.
Câu hỏi thường gặp
sang nghĩa là gì?
sang (danh từ) nghĩa là máu.
sang phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sang (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃/.
sang là giống đực hay giống cái?
sang là danh từ giống đực (dùng với un, le).