TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sang

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/sɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /sɑ̃.k‿/

sang nghĩa là máu.

Nghĩa của sang

Danh từ · giống đực

  1. Máu

Dạng từ của sang

Đi với mạo từ: un sang · le sang

Số nhiềusangs

Họ từ của sang

Câu ví dụ với sang

  • Le sang circule dans le corps. Máu tuần hoàn trong cơ thể.Tatoeba #136077
  • Le sang est plus épais que l'eau. Một giọt máu đào hơn ao nước lã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8835
  • Est-ce du vrai sang ? Đó là máu thật đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5288971
  • Le sang est rouge. Máu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5328880
  • Est-ce du sang ? Đó là máu à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8379691
  • Ferme-la, bon sang ! Câm mồm! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10494595

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blood

Nguồn gốc từ sang

Từ tiếng Pháp cổ, gốc Latinh sanguis.

Câu hỏi thường gặp

sang nghĩa là gì?

sang (danh từ) nghĩa là máu.

sang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sang (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃/.

sang là giống đực hay giống cái?

sang là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.