sanguinaire
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɑ̃.ɡi.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
sanguinaire nghĩa là khát máu, đẫm máu, cỏ rễ máu.
Nghĩa của sanguinaire
Tính từ
- Khát máu.
- Tyran sanguinairebạo chúa khát máu
- Đẫm máu.
- Lutte sanguinairecuộc chiến đấu đẫm máu
- Tàn bạo.
- Loi sanguinaiređạo luật tàn bạo
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cỏ rễ máu.
Dạng từ của sanguinaire
| Số nhiều | sanguinaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bloodthirsty, bloodlusted
- Danh từ bloodthirsty person
Câu hỏi thường gặp
sanguinaire nghĩa là gì?
sanguinaire (tính từ, danh từ) nghĩa là khát máu, đẫm máu, cỏ rễ máu.
sanguinaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sanguinaire (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.ɡi.nɛʁ/.