TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vider

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vi.de/ giọng máy của trình duyệt

vider nghĩa là làm cạn, đổ hết, moi ruột, hết sạch.

Nghĩa của vider

Ngoại động từ

  1. Làm cạn, đổ hết, dọn trống. (biên soạn)
  2. Moi ruột (cá, gà) (biên soạn)

Tự động từ

se vider
  1. Hết sạch (vật gì).
    • Les rues se videntphố xá hết sạch người
  2. Trút vào.
    • Les eaux sales se vident dans l'égoutnước bẩn trút vào cống
  3. Được giải quyết, được thanh toán.
    • Querelle qui s'est vidéecuộc cãi cọ đã được giải quyết

Chia động từ vider

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vidéHiện tại phân từ: vidant

Hiện tại présent

  • je vide
  • tu vides
  • il/elle vide
  • nous vidons
  • vous videz
  • ils/elles vident

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vidé
  • tu as vidé
  • il/elle a vidé
  • nous avons vidé
  • vous avez vidé
  • ils/elles ont vidé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vidais
  • tu vidais
  • il/elle vidait
  • nous vidions
  • vous vidiez
  • ils/elles vidaient

Tương lai đơn futur simple

  • je viderai
  • tu videras
  • il/elle videra
  • nous viderons
  • vous viderez
  • ils/elles videront

Điều kiện conditionnel présent

  • je viderais
  • tu viderais
  • il/elle viderait
  • nous viderions
  • vous videriez
  • ils/elles videraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vide
  • que tu vides
  • qu'il/elle vide
  • que nous vidions
  • que vous vidiez
  • qu'ils/elles vident

Quá khứ đơn passé simple

  • je vidai
  • tu vidas
  • il/elle vida
  • nous vidâmes
  • vous vidâtes
  • ils/elles vidèrent

Mệnh lệnh impératif

  • vide (tu)
  • vidons (nous)
  • videz (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của vider

Câu ví dụ với vider

  • Il regarda dans le vide. Anh ấy nhìn chằm chằm vào khoảng không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7094567
  • Le parking est vide. Bãi đỗ xe còn trống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1704163
  • Vide ton assiette ! Ăn xong đi đã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7477515

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to empty, to empty out; to gut (e.g. a fish)

Câu hỏi thường gặp

vider nghĩa là gì?

vider (ngoại động từ, tự động từ) nghĩa là làm cạn, đổ hết, moi ruột, hết sạch.

vider phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vider (giọng Pháp chuẩn): /vi.de/.

Chia động từ vider ở thì hiện tại thế nào?

je vide, tu vides, il/elle vide, nous vidons, vous videz, ils/elles vident.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.