vider
vider nghĩa là làm cạn, đổ hết, moi ruột, hết sạch.
Nghĩa của vider
Ngoại động từ
- Làm cạn, đổ hết, dọn trống. (biên soạn)
- Moi ruột (cá, gà) (biên soạn)
Tự động từ
se vider- Hết sạch (vật gì).
- Les rues se videntphố xá hết sạch người
- Trút vào.
- Les eaux sales se vident dans l'égoutnước bẩn trút vào cống
- Được giải quyết, được thanh toán.
- Querelle qui s'est vidéecuộc cãi cọ đã được giải quyết
Chia động từ vider
Hiện tại présent
- je vide
- tu vides
- il/elle vide
- nous vidons
- vous videz
- ils/elles vident
Quá khứ kép passé composé
- j'ai vidé
- tu as vidé
- il/elle a vidé
- nous avons vidé
- vous avez vidé
- ils/elles ont vidé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je vidais
- tu vidais
- il/elle vidait
- nous vidions
- vous vidiez
- ils/elles vidaient
Tương lai đơn futur simple
- je viderai
- tu videras
- il/elle videra
- nous viderons
- vous viderez
- ils/elles videront
Điều kiện conditionnel présent
- je viderais
- tu viderais
- il/elle viderait
- nous viderions
- vous videriez
- ils/elles videraient
Giả định subjonctif présent
- que je vide
- que tu vides
- qu'il/elle vide
- que nous vidions
- que vous vidiez
- qu'ils/elles vident
Quá khứ đơn passé simple
- je vidai
- tu vidas
- il/elle vida
- nous vidâmes
- vous vidâtes
- ils/elles vidèrent
Mệnh lệnh impératif
- vide (tu)
- vidons (nous)
- videz (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của vider
Câu ví dụ với vider
- Il regarda dans le vide. Anh ấy nhìn chằm chằm vào khoảng không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7094567
- Le parking est vide. Bãi đỗ xe còn trống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1704163
- Vide ton assiette ! Ăn xong đi đã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7477515
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to empty, to empty out; to gut (e.g. a fish)
Câu hỏi thường gặp
vider nghĩa là gì?
vider (ngoại động từ, tự động từ) nghĩa là làm cạn, đổ hết, moi ruột, hết sạch.
vider phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vider (giọng Pháp chuẩn): /vi.de/.
Chia động từ vider ở thì hiện tại thế nào?
je vide, tu vides, il/elle vide, nous vidons, vous videz, ils/elles vident.