TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

compliquer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.pli.ke/ giọng máy của trình duyệt

compliquer nghĩa là làm thành rắc rối, phức tạp hóa.

Nghĩa của compliquer

Ngoại động từ

  1. Làm thành rắc rối, phức tạp hóa.
    • Compliquer une affairelàm cho một việc thành rắc rối

Chia động từ compliquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: compliquéHiện tại phân từ: compliquant

Hiện tại présent

  • je complique
  • tu compliques
  • il/elle complique
  • nous compliquons
  • vous compliquez
  • ils/elles compliquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai compliqué
  • tu as compliqué
  • il/elle a compliqué
  • nous avons compliqué
  • vous avez compliqué
  • ils/elles ont compliqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je compliquais
  • tu compliquais
  • il/elle compliquait
  • nous compliquions
  • vous compliquiez
  • ils/elles compliquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je compliquerai
  • tu compliqueras
  • il/elle compliquera
  • nous compliquerons
  • vous compliquerez
  • ils/elles compliqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je compliquerais
  • tu compliquerais
  • il/elle compliquerait
  • nous compliquerions
  • vous compliqueriez
  • ils/elles compliqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je complique
  • que tu compliques
  • qu'il/elle complique
  • que nous compliquions
  • que vous compliquiez
  • qu'ils/elles compliquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je compliquai
  • tu compliquas
  • il/elle compliqua
  • nous compliquâmes
  • vous compliquâtes
  • ils/elles compliquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • complique (tu)
  • compliquons (nous)
  • compliquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compliquer

Trái nghĩa

Câu ví dụ với compliquer

  • Les ordinateurs peuvent faire un travail très compliqué en une fraction de seconde. Máy vi tính có thể làm một công việc rất phức tạp trong một khoảnh khắc.Tatoeba #11573
  • C'est trop compliqué pour moi. Nó quá phức tạp với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #429071
  • Apprendre le français était compliqué. Học tiếng Pháp khó lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8737378
  • Elle complique ma vie. Cô ấy làm phức tạp cuộc sống của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14042026
  • C'est compliqué. Cái này phức tạp đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1894996

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to complicate; to elaborate

Câu hỏi thường gặp

compliquer nghĩa là gì?

compliquer (ngoại động từ) nghĩa là làm thành rắc rối, phức tạp hóa.

compliquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compliquer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.pli.ke/.

Chia động từ compliquer ở thì hiện tại thế nào?

je complique, tu compliques, il/elle complique, nous compliquons, vous compliquez, ils/elles compliquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.