TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

démêler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.mɛ.le/ giọng máy của trình duyệt

démêler nghĩa là gỡ rối, gỡ mối, làm sáng tỏ.

Nghĩa của démêler

Ngoại động từ

  1. Gỡ rối.
    • Démêler un écheveau de filgỡ rối một con sợi
  2. Nghĩa bóng Gỡ mối, làm sáng tỏ.
    • Démêler une affaire compliquéegỡ mối một việc phức tạp
  3. Văn học Tranh cãi.
    • Qu'ontils à démêler ensemble?Họ cùng nhau tranh cãi gì thế?
  4. Từ cũ; nghĩa cũ Phân rõ, phân biệt.
    • Démêler le vrai du fauxphân rõ thật giả

Chia động từ démêler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: démêléHiện tại phân từ: démêlant

Hiện tại présent

  • je démêle
  • tu démêles
  • il/elle démêle
  • nous démêlons
  • vous démêlez
  • ils/elles démêlent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai démêlé
  • tu as démêlé
  • il/elle a démêlé
  • nous avons démêlé
  • vous avez démêlé
  • ils/elles ont démêlé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je démêlais
  • tu démêlais
  • il/elle démêlait
  • nous démêlions
  • vous démêliez
  • ils/elles démêlaient

Tương lai đơn futur simple

  • je démêlerai
  • tu démêleras
  • il/elle démêlera
  • nous démêlerons
  • vous démêlerez
  • ils/elles démêleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je démêlerais
  • tu démêlerais
  • il/elle démêlerait
  • nous démêlerions
  • vous démêleriez
  • ils/elles démêleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je démêle
  • que tu démêles
  • qu'il/elle démêle
  • que nous démêlions
  • que vous démêliez
  • qu'ils/elles démêlent

Quá khứ đơn passé simple

  • je démêlai
  • tu démêlas
  • il/elle démêla
  • nous démêlâmes
  • vous démêlâtes
  • ils/elles démêlèrent

Mệnh lệnh impératif

  • démêle (tu)
  • démêlons (nous)
  • démêlez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với démêler

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unmix (separate two or more things that are mixed together), to untangle; to clarify; to decipher

Câu hỏi thường gặp

démêler nghĩa là gì?

démêler (ngoại động từ) nghĩa là gỡ rối, gỡ mối, làm sáng tỏ.

démêler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của démêler (giọng Pháp chuẩn): /de.mɛ.le/.

Chia động từ démêler ở thì hiện tại thế nào?

je démêle, tu démêles, il/elle démêle, nous démêlons, vous démêlez, ils/elles démêlent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.