TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

démêloir

danh từ giống đực (m)
/de.mɛ.lwaʁ/ giọng máy của trình duyệt

démêloir nghĩa là lược thưa.

Nghĩa của démêloir

Danh từ · giống đực

  1. Lược thưa.
    • vous faut-il un démêloir?(thông tục) tắc họng rồi ư?

Dạng từ của démêloir

Đi với mạo từ: un démêloir · le démêloir

Câu hỏi thường gặp

démêloir nghĩa là gì?

démêloir (danh từ) nghĩa là lược thưa.

démêloir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của démêloir (giọng Pháp chuẩn): /de.mɛ.lwaʁ/.

démêloir là giống đực hay giống cái?

démêloir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.