démêloir
danh từ giống đực (m)
/de.mɛ.lwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
démêloir nghĩa là lược thưa.
Nghĩa của démêloir
Danh từ · giống đực
- Lược thưa.
- vous faut-il un démêloir?(thông tục) tắc họng rồi ư?
Dạng từ của démêloir
Đi với mạo từ: un démêloir · le démêloir
Câu hỏi thường gặp
démêloir nghĩa là gì?
démêloir (danh từ) nghĩa là lược thưa.
démêloir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của démêloir (giọng Pháp chuẩn): /de.mɛ.lwaʁ/.
démêloir là giống đực hay giống cái?
démêloir là danh từ giống đực (dùng với un, le).