TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mêler

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/mɛ.le/ giọng máy của trình duyệt

mêler nghĩa là trộn, trộn lẫn, làm rối.

Nghĩa của mêler

Ngoại động từ

  1. Trộn, trộn lẫn, pha trộn.
    • Mêler de l'eau avec du vintrộn nước với rượu
    • Mêler les cartestrộn bài
  2. Làm rối.
    • Mêler les cheveuxlàm rối tóc
  3. Hòa hợp, kết hợp.
    • Mêler l'agréable à l'utilehòa hợp cái thích thú với có ích
  4. Lôi kéo vào.
    • Mêler quelqu'un dans une affairelôi kéo ai vào một việc gì

Chia động từ mêler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: mêléHiện tại phân từ: mêlant

Hiện tại présent

  • je mêle
  • tu mêles
  • il/elle mêle
  • nous mêlons
  • vous mêlez
  • ils/elles mêlent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai mêlé
  • tu as mêlé
  • il/elle a mêlé
  • nous avons mêlé
  • vous avez mêlé
  • ils/elles ont mêlé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je mêlais
  • tu mêlais
  • il/elle mêlait
  • nous mêlions
  • vous mêliez
  • ils/elles mêlaient

Tương lai đơn futur simple

  • je mêlerai
  • tu mêleras
  • il/elle mêlera
  • nous mêlerons
  • vous mêlerez
  • ils/elles mêleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je mêlerais
  • tu mêlerais
  • il/elle mêlerait
  • nous mêlerions
  • vous mêleriez
  • ils/elles mêleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je mêle
  • que tu mêles
  • qu'il/elle mêle
  • que nous mêlions
  • que vous mêliez
  • qu'ils/elles mêlent

Quá khứ đơn passé simple

  • je mêlai
  • tu mêlas
  • il/elle mêla
  • nous mêlâmes
  • vous mêlâtes
  • ils/elles mêlèrent

Mệnh lệnh impératif

  • mêle (tu)
  • mêlons (nous)
  • mêlez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mêler

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của mêler

Câu ví dụ với mêler

  • Pourquoi t'es-tu mêlé d'une affaire qui ne te regardait pas du tout ? Sao bạn lại xen vào một vấn đề không liên quan gì đến bạn hết vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5067265

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mix; to meddle in, to interfere in, to get mixed up in; to shuffle

Câu hỏi thường gặp

mêler nghĩa là gì?

mêler (ngoại động từ) nghĩa là trộn, trộn lẫn, làm rối.

mêler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mêler (giọng Pháp chuẩn): /mɛ.le/.

Chia động từ mêler ở thì hiện tại thế nào?

je mêle, tu mêles, il/elle mêle, nous mêlons, vous mêlez, ils/elles mêlent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.