mêler
mêler nghĩa là trộn, trộn lẫn, làm rối.
Nghĩa của mêler
Ngoại động từ
- Trộn, trộn lẫn, pha trộn.
- Mêler de l'eau avec du vintrộn nước với rượu
- Mêler les cartestrộn bài
- Làm rối.
- Mêler les cheveuxlàm rối tóc
- Hòa hợp, kết hợp.
- Mêler l'agréable à l'utilehòa hợp cái thích thú với có ích
- Lôi kéo vào.
- Mêler quelqu'un dans une affairelôi kéo ai vào một việc gì
Chia động từ mêler
Hiện tại présent
- je mêle
- tu mêles
- il/elle mêle
- nous mêlons
- vous mêlez
- ils/elles mêlent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai mêlé
- tu as mêlé
- il/elle a mêlé
- nous avons mêlé
- vous avez mêlé
- ils/elles ont mêlé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je mêlais
- tu mêlais
- il/elle mêlait
- nous mêlions
- vous mêliez
- ils/elles mêlaient
Tương lai đơn futur simple
- je mêlerai
- tu mêleras
- il/elle mêlera
- nous mêlerons
- vous mêlerez
- ils/elles mêleront
Điều kiện conditionnel présent
- je mêlerais
- tu mêlerais
- il/elle mêlerait
- nous mêlerions
- vous mêleriez
- ils/elles mêleraient
Giả định subjonctif présent
- que je mêle
- que tu mêles
- qu'il/elle mêle
- que nous mêlions
- que vous mêliez
- qu'ils/elles mêlent
Quá khứ đơn passé simple
- je mêlai
- tu mêlas
- il/elle mêla
- nous mêlâmes
- vous mêlâtes
- ils/elles mêlèrent
Mệnh lệnh impératif
- mêle (tu)
- mêlons (nous)
- mêlez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mêler
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của mêler
Câu ví dụ với mêler
- Pourquoi t'es-tu mêlé d'une affaire qui ne te regardait pas du tout ? Sao bạn lại xen vào một vấn đề không liên quan gì đến bạn hết vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5067265
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to mix; to meddle in, to interfere in, to get mixed up in; to shuffle
Câu hỏi thường gặp
mêler nghĩa là gì?
mêler (ngoại động từ) nghĩa là trộn, trộn lẫn, làm rối.
mêler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mêler (giọng Pháp chuẩn): /mɛ.le/.
Chia động từ mêler ở thì hiện tại thế nào?
je mêle, tu mêles, il/elle mêle, nous mêlons, vous mêlez, ils/elles mêlent.