mêlé
/me.le/ giọng máy của trình duyệt
mêlé nghĩa là trộn, tạp nhạp, ô hợp.
Nghĩa của mêlé
Tính từ
- Trộn, trộn; pha trộn; lẫn.
- Couleurs mêléesmàu trộn
- Races mêléesnòi pha trộn
- Plaisir mêlé de soucithú vui lẫn nỗi lo âu
- Tạp nhạp, ô hợp.
- Société mêléexã hội tạp nhạp
- Rối.
- Cheveux mêléstóc rối
Dạng từ của mêlé
| Số nhiều | mêlés |
Câu ví dụ với mêlé
- Pourquoi t'es-tu mêlé d'une affaire qui ne te regardait pas du tout ? Sao bạn lại xen vào một vấn đề không liên quan gì đến bạn hết vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5067265
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
mêlé nghĩa là gì?
mêlé (tính từ) nghĩa là trộn, tạp nhạp, ô hợp.
mêlé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mêlé (giọng Pháp chuẩn): /me.le/.