TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

classer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kla.se/ giọng máy của trình duyệt

classer nghĩa là sắp xếp, xếp hạng, xếp vào loại xấu.

Nghĩa của classer

Ngoại động từ

  1. Sắp xếp, xếp hạng.
    • Classer les documentssắp xếp tài liệu
    • Classer un monument historiquexếp hạng một di tích lịch sử
  2. Nghĩa xấu Xếp vào loại xấu.
    • C'est un homme classéđó là một người đã bị xếp vào loại xấu
  3. Xếp vào hồ sơ, xếp xó.
    • Affaire classéeviệc đã xếp vào hồ sơ, việc không giải quyết được nữa

Chia động từ classer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: classéHiện tại phân từ: classant

Hiện tại présent

  • je classe
  • tu classes
  • il/elle classe
  • nous classons
  • vous classez
  • ils/elles classent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai classé
  • tu as classé
  • il/elle a classé
  • nous avons classé
  • vous avez classé
  • ils/elles ont classé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je classais
  • tu classais
  • il/elle classait
  • nous classions
  • vous classiez
  • ils/elles classaient

Tương lai đơn futur simple

  • je classerai
  • tu classeras
  • il/elle classera
  • nous classerons
  • vous classerez
  • ils/elles classeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je classerais
  • tu classerais
  • il/elle classerait
  • nous classerions
  • vous classeriez
  • ils/elles classeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je classe
  • que tu classes
  • qu'il/elle classe
  • que nous classions
  • que vous classiez
  • qu'ils/elles classent

Quá khứ đơn passé simple

  • je classai
  • tu classas
  • il/elle classa
  • nous classâmes
  • vous classâtes
  • ils/elles classèrent

Mệnh lệnh impératif

  • classe (tu)
  • classons (nous)
  • classez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với classer

Trái nghĩa

Họ từ của classer

Câu ví dụ với classer

  • Quelques garçons entrèrent dans la classe. Một vài em trai vào lớp.Tatoeba #9640
  • C'est le plus grand de sa classe. Cậu ấy là người cao nhất lớp.Tatoeba #477569
  • Ne parlez pas en classe. Bạn đừng nói chuyện trong lớp.Tatoeba #9185
  • J'espère que ta salle de classe était climatisée. Mẹ hy vọng rằng phòng học của con có điều hòa không khí.Tatoeba #9186
  • Ne parle pas en classe. Không được nói chuyện trong lớp học.Tatoeba #1340456
  • Johnson est un reclus ; il préfère s'isoler du reste des élèves de notre classe. Johnson là người hơi tự kỉ; anh ấy thích tách biệt mình với các học sinh khác trong lớp.Tatoeba #3783
  • Combien y a-t-il de garçons dans votre classe ? Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337962
  • Chacun dans sa classe l'aime. Ai trong lớp cũng thích cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #817094

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to classify; to file; to rank

Câu hỏi thường gặp

classer nghĩa là gì?

classer (ngoại động từ) nghĩa là sắp xếp, xếp hạng, xếp vào loại xấu.

classer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của classer (giọng Pháp chuẩn): /kla.se/.

Chia động từ classer ở thì hiện tại thế nào?

je classe, tu classes, il/elle classe, nous classons, vous classez, ils/elles classent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.