TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déclasser

/de.kla.se/ giọng máy của trình duyệt

déclasser nghĩa là giáng loại, đổi hạng vé cho.

Nghĩa của déclasser

Ngoại động từ

  1. Xếp xuống hạng thấp hơn, giáng loại.
    • Ses fréquentations l'ont déclassécác mối quan hệ đi lại của nó đã làm cho người ta đánh giá nó ở loại thấp hơn
    • Déclasser un hôtel trop vieuxgiáng loại một khách sạn quá cũ
  2. Đường sắt Đổi hạng vé cho.
    • Déclasser un voyageurđổi hạng vé cho một hành khách
  3. Làm xáo trộn.
    • Déclasser les livres d'une biliothèquexáo lộn sách thư viện
  4. Hàng hải Xóa sổ (một thủy thủ).

Chia động từ déclasser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déclasséHiện tại phân từ: déclassant

Hiện tại présent

  • je déclasse
  • tu déclasses
  • il/elle déclasse
  • nous déclassons
  • vous déclassez
  • ils/elles déclassent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déclassé
  • tu as déclassé
  • il/elle a déclassé
  • nous avons déclassé
  • vous avez déclassé
  • ils/elles ont déclassé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déclassais
  • tu déclassais
  • il/elle déclassait
  • nous déclassions
  • vous déclassiez
  • ils/elles déclassaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déclasserai
  • tu déclasseras
  • il/elle déclassera
  • nous déclasserons
  • vous déclasserez
  • ils/elles déclasseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déclasserais
  • tu déclasserais
  • il/elle déclasserait
  • nous déclasserions
  • vous déclasseriez
  • ils/elles déclasseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déclasse
  • que tu déclasses
  • qu'il/elle déclasse
  • que nous déclassions
  • que vous déclassiez
  • qu'ils/elles déclassent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déclassai
  • tu déclassas
  • il/elle déclassa
  • nous déclassâmes
  • vous déclassâtes
  • ils/elles déclassèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déclasse (tu)
  • déclassons (nous)
  • déclassez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déclasser

Trái nghĩa

Họ từ của déclasser

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to relegate (demote); to delist (take off a list); to downgrade

Câu hỏi thường gặp

déclasser nghĩa là gì?

déclasser (ngoại động từ) nghĩa là giáng loại, đổi hạng vé cho.

déclasser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déclasser (giọng Pháp chuẩn): /de.kla.se/.

Chia động từ déclasser ở thì hiện tại thế nào?

je déclasse, tu déclasses, il/elle déclasse, nous déclassons, vous déclassez, ils/elles déclassent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.