TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déranger

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/de.ʁɑ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

déranger nghĩa là quấy rầy, phiền nhiễu, xáo lộn, làm rối trật tự.

Nghĩa của déranger

Ngoại động từ

  1. Quấy rầy, phiền nhiễu.
  2. Xáo lộn, làm rối trật tự.
    • Déranger des papiersxáo lộn giấy tờ
  3. Làm hỏng, làm hại.
    • Déranger une machinelàm hỏng một cái máy
    • Déranger la santélàm hại sức khoẻ

Chia động từ déranger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dérangéHiện tại phân từ: dérangeant

Hiện tại présent

  • je dérange
  • tu déranges
  • il/elle dérange
  • nous dérangeons
  • vous dérangez
  • ils/elles dérangent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dérangé
  • tu as dérangé
  • il/elle a dérangé
  • nous avons dérangé
  • vous avez dérangé
  • ils/elles ont dérangé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dérangeais
  • tu dérangeais
  • il/elle dérangeait
  • nous dérangions
  • vous dérangiez
  • ils/elles dérangeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dérangerai
  • tu dérangeras
  • il/elle dérangera
  • nous dérangerons
  • vous dérangerez
  • ils/elles dérangeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dérangerais
  • tu dérangerais
  • il/elle dérangerait
  • nous dérangerions
  • vous dérangeriez
  • ils/elles dérangeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dérange
  • que tu déranges
  • qu'il/elle dérange
  • que nous dérangions
  • que vous dérangiez
  • qu'ils/elles dérangent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dérangeai
  • tu dérangeas
  • il/elle dérangea
  • nous dérangeâmes
  • vous dérangeâtes
  • ils/elles dérangèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dérange (tu)
  • dérangeons (nous)
  • dérangez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déranger

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với déranger

  • avoir l'esprit dérangé — gàn
  • être dérangé — đi rửa

Câu ví dụ với déranger

  • Cela vous dérangerait-il de fermer la porte ? Bạn đóng cửa giúp tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1064648
  • Cela te dérangerait-il de fermer la porte ? Bạn đóng cửa giúp tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1064649
  • J'espère que ça ne vous dérange pas. Hy vọng bạn không thấy phiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2069656
  • J'espère que ça ne te dérange pas. Hy vọng bạn không thấy phiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2069657
  • Cela vous dérangerait-il que je fume ? Tôi hút thuốc có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4833496
  • La toux dérange-t-elle votre sommeil ? Cơn ho có làm bạn mất ngủ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #894810
  • J'ai fait celui que ça ne dérangeait pas. Tôi giả vờ rằng điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390052
  • J'ai fait celle que ça ne dérangeait pas. Tôi giả vờ rằng điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390053

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bother; to disrupt; to disarray/disarrange (throw into disorder)

Câu hỏi thường gặp

déranger nghĩa là gì?

déranger (ngoại động từ) nghĩa là quấy rầy, phiền nhiễu, xáo lộn, làm rối trật tự.

déranger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déranger (giọng Pháp chuẩn): /de.ʁɑ̃.ʒe/.

Chia động từ déranger ở thì hiện tại thế nào?

je dérange, tu déranges, il/elle dérange, nous dérangeons, vous dérangez, ils/elles dérangent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.