déranger
déranger nghĩa là quấy rầy, phiền nhiễu, xáo lộn, làm rối trật tự.
Nghĩa của déranger
Ngoại động từ
- Quấy rầy, phiền nhiễu.
- Xáo lộn, làm rối trật tự.
- Déranger des papiersxáo lộn giấy tờ
- Làm hỏng, làm hại.
- Déranger une machinelàm hỏng một cái máy
- Déranger la santélàm hại sức khoẻ
Chia động từ déranger
Hiện tại présent
- je dérange
- tu déranges
- il/elle dérange
- nous dérangeons
- vous dérangez
- ils/elles dérangent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai dérangé
- tu as dérangé
- il/elle a dérangé
- nous avons dérangé
- vous avez dérangé
- ils/elles ont dérangé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je dérangeais
- tu dérangeais
- il/elle dérangeait
- nous dérangions
- vous dérangiez
- ils/elles dérangeaient
Tương lai đơn futur simple
- je dérangerai
- tu dérangeras
- il/elle dérangera
- nous dérangerons
- vous dérangerez
- ils/elles dérangeront
Điều kiện conditionnel présent
- je dérangerais
- tu dérangerais
- il/elle dérangerait
- nous dérangerions
- vous dérangeriez
- ils/elles dérangeraient
Giả định subjonctif présent
- que je dérange
- que tu déranges
- qu'il/elle dérange
- que nous dérangions
- que vous dérangiez
- qu'ils/elles dérangent
Quá khứ đơn passé simple
- je dérangeai
- tu dérangeas
- il/elle dérangea
- nous dérangeâmes
- vous dérangeâtes
- ils/elles dérangèrent
Mệnh lệnh impératif
- dérange (tu)
- dérangeons (nous)
- dérangez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déranger
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với déranger
- avoir l'esprit dérangé — gàn
- être dérangé — đi rửa
Câu ví dụ với déranger
- Cela vous dérangerait-il de fermer la porte ? Bạn đóng cửa giúp tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1064648
- Cela te dérangerait-il de fermer la porte ? Bạn đóng cửa giúp tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1064649
- J'espère que ça ne vous dérange pas. Hy vọng bạn không thấy phiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2069656
- J'espère que ça ne te dérange pas. Hy vọng bạn không thấy phiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2069657
- Cela vous dérangerait-il que je fume ? Tôi hút thuốc có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4833496
- La toux dérange-t-elle votre sommeil ? Cơn ho có làm bạn mất ngủ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #894810
- J'ai fait celui que ça ne dérangeait pas. Tôi giả vờ rằng điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390052
- J'ai fait celle que ça ne dérangeait pas. Tôi giả vờ rằng điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390053
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bother; to disrupt; to disarray/disarrange (throw into disorder)
Câu hỏi thường gặp
déranger nghĩa là gì?
déranger (ngoại động từ) nghĩa là quấy rầy, phiền nhiễu, xáo lộn, làm rối trật tự.
déranger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déranger (giọng Pháp chuẩn): /de.ʁɑ̃.ʒe/.
Chia động từ déranger ở thì hiện tại thế nào?
je dérange, tu déranges, il/elle dérange, nous dérangeons, vous dérangez, ils/elles dérangent.