TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

arranger

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.ʁɑ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

arranger nghĩa là sắp xếp, xếp đặt, sắp đặt.

Nghĩa của arranger

Ngoại động từ

  1. Sắp xếp.
    • Arranger ses livressắp xếp sách vở
    • Arranger une chambre pour y recevoir un invitésắp xếp một căn phòng để đón khách
    • Arranger la table pour le dînerdọn bàn để ăn cơm
  2. Xếp đặt, sắp đặt, thu xếp, bố trí.
    • Arranger un voyagesắp đặt một cuộc đi chơi
    • Arranger un projectsắp đặt một kế hoạch
    • Arranger une entrevuebố trí một cuộc gặp gỡ
  3. Sửa, chữa.
    • Arranger une pendulechữa một cái đồng hồ treo
    • Il y a des fautes dans votre texte, il faut l'arrangerbài văn của anh có vài lỗi cần phải chữa lại
  4. Dàn xếp, hòa giải.
    • Arranger un différenddàn xếp một vụ tranh chấp
  5. Hợp với, tiện cho.
    • Cet horaire ne vous arrange pasthời biểu này chẳng hợp với anh
    • Cela m'arrangethế thì tiện cho tôi
  6. Thông tục Ngược đãi.
  7. Thông tục Sửa cho một trận.
    • Si ton père apprenait cela, it t'arrangeraitnếu ông cụ anh biết việc đó thì đã sửa cho anh một trận
  8. Un homme mal arrangé một người ăn mặc lôi thôi lếch thếch.
    • Arranger qqn de la belle manièrenói xấu ai

Chia động từ arranger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: arrangéHiện tại phân từ: arrangeant

Hiện tại présent

  • j'arrange
  • tu arranges
  • il/elle arrange
  • nous arrangeons
  • vous arrangez
  • ils/elles arrangent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai arrangé
  • tu as arrangé
  • il/elle a arrangé
  • nous avons arrangé
  • vous avez arrangé
  • ils/elles ont arrangé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'arrangeais
  • tu arrangeais
  • il/elle arrangeait
  • nous arrangions
  • vous arrangiez
  • ils/elles arrangeaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'arrangerai
  • tu arrangeras
  • il/elle arrangera
  • nous arrangerons
  • vous arrangerez
  • ils/elles arrangeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'arrangerais
  • tu arrangerais
  • il/elle arrangerait
  • nous arrangerions
  • vous arrangeriez
  • ils/elles arrangeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'arrange
  • que tu arranges
  • qu'il/elle arrange
  • que nous arrangions
  • que vous arrangiez
  • qu'ils/elles arrangent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'arrangeai
  • tu arrangeas
  • il/elle arrangea
  • nous arrangeâmes
  • vous arrangeâtes
  • ils/elles arrangèrent

Mệnh lệnh impératif

  • arrange (tu)
  • arrangeons (nous)
  • arrangez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arranger

Trái nghĩa

Họ từ của arranger

Câu ví dụ với arranger

  • Je pense que je peux arranger ça. Tôi nghĩ tôi có thể sắp xếp việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5680660
  • Je pense pouvoir arranger cela. Tôi nghĩ tôi có thể sắp xếp việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5945589
  • Avez-vous arrangé les choses pour notre départ ? Bạn đã sắp xếp mọi thứ để chúng ta xuất phát chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3258059
  • Tom a tout arrangé. Tom sửa hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5591280

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to arrange; to suit, to be convenient; to be set for; to be pleasant (towards someone); to get along (with someone)

Câu hỏi thường gặp

arranger nghĩa là gì?

arranger (ngoại động từ) nghĩa là sắp xếp, xếp đặt, sắp đặt.

arranger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arranger (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁɑ̃.ʒe/.

Chia động từ arranger ở thì hiện tại thế nào?

j'arrange, tu arranges, il/elle arrange, nous arrangeons, vous arrangez, ils/elles arrangent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.