dérégler
dérégler nghĩa là làm sai, làm hỏng, làm thành bừa bãi.
Nghĩa của dérégler
Ngoại động từ
- Làm sai, làm hỏng, làm rối loạn.
- Le froid dérègle les horlogestrời lạnh làm sai đồng hồ
- Làm thành bừa bãi.
- Dérégler les mœurslàm cho phong tục thành bừa bãi
Chia động từ dérégler
Hiện tại présent
- je dérègle
- tu dérègles
- il/elle dérègle
- nous déréglons
- vous déréglez
- ils/elles dérèglent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai déréglé
- tu as déréglé
- il/elle a déréglé
- nous avons déréglé
- vous avez déréglé
- ils/elles ont déréglé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je déréglais
- tu déréglais
- il/elle déréglait
- nous déréglions
- vous dérégliez
- ils/elles déréglaient
Tương lai đơn futur simple
- je dérèglerai
- tu dérègleras
- il/elle dérèglera
- nous dérèglerons
- vous dérèglerez
- ils/elles dérègleront
Điều kiện conditionnel présent
- je dérèglerais
- tu dérèglerais
- il/elle dérèglerait
- nous dérèglerions
- vous dérègleriez
- ils/elles dérègleraient
Giả định subjonctif présent
- que je dérègle
- que tu dérègles
- qu'il/elle dérègle
- que nous déréglions
- que vous dérégliez
- qu'ils/elles dérèglent
Quá khứ đơn passé simple
- je déréglai
- tu déréglas
- il/elle dérégla
- nous déréglâmes
- vous déréglâtes
- ils/elles déréglèrent
Mệnh lệnh impératif
- dérègle (tu)
- déréglons (nous)
- déréglez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dérégler
Trái nghĩa
Họ từ của dérégler
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to disrupt, to disturb; to unsettle; to put off
Câu hỏi thường gặp
dérégler nghĩa là gì?
dérégler (ngoại động từ) nghĩa là làm sai, làm hỏng, làm thành bừa bãi.
dérégler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dérégler (giọng Pháp chuẩn): /de.ʁe.ɡle/.
Chia động từ dérégler ở thì hiện tại thế nào?
je dérègle, tu dérègles, il/elle dérègle, nous déréglons, vous déréglez, ils/elles dérèglent.