TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dérégler

/de.ʁe.ɡle/ giọng máy của trình duyệt

dérégler nghĩa là làm sai, làm hỏng, làm thành bừa bãi.

Nghĩa của dérégler

Ngoại động từ

  1. Làm sai, làm hỏng, làm rối loạn.
    • Le froid dérègle les horlogestrời lạnh làm sai đồng hồ
  2. Làm thành bừa bãi.
    • Dérégler les mœurslàm cho phong tục thành bừa bãi

Chia động từ dérégler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dérégléHiện tại phân từ: déréglant

Hiện tại présent

  • je dérègle
  • tu dérègles
  • il/elle dérègle
  • nous déréglons
  • vous déréglez
  • ils/elles dérèglent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déréglé
  • tu as déréglé
  • il/elle a déréglé
  • nous avons déréglé
  • vous avez déréglé
  • ils/elles ont déréglé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déréglais
  • tu déréglais
  • il/elle déréglait
  • nous déréglions
  • vous dérégliez
  • ils/elles déréglaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dérèglerai
  • tu dérègleras
  • il/elle dérèglera
  • nous dérèglerons
  • vous dérèglerez
  • ils/elles dérègleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dérèglerais
  • tu dérèglerais
  • il/elle dérèglerait
  • nous dérèglerions
  • vous dérègleriez
  • ils/elles dérègleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dérègle
  • que tu dérègles
  • qu'il/elle dérègle
  • que nous déréglions
  • que vous dérégliez
  • qu'ils/elles dérèglent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déréglai
  • tu déréglas
  • il/elle dérégla
  • nous déréglâmes
  • vous déréglâtes
  • ils/elles déréglèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dérègle (tu)
  • déréglons (nous)
  • déréglez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dérégler

Trái nghĩa

Họ từ của dérégler

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to disrupt, to disturb; to unsettle; to put off

Câu hỏi thường gặp

dérégler nghĩa là gì?

dérégler (ngoại động từ) nghĩa là làm sai, làm hỏng, làm thành bừa bãi.

dérégler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dérégler (giọng Pháp chuẩn): /de.ʁe.ɡle/.

Chia động từ dérégler ở thì hiện tại thế nào?

je dérègle, tu dérègles, il/elle dérègle, nous déréglons, vous déréglez, ils/elles dérèglent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.