régler
régler nghĩa là giải quyết, điều hòa, điều tiết.
Nghĩa của régler
Ngoại động từ
- Giải quyết.
- Régler un différendgiải quyết một vụ tranh chấp
- Điều hòa, điều tiết, điều chỉnh; thu xếp; đưa vào nề nếp.
- Régler un moteurđiều chỉnh một động cơ
- Régler sa vieđưa sinh hoạt vào nề nếp
- Régler ses affairesthu xếp công việc
- Kẻ.
- Régler le papierkẻ giấy
- Quy định.
- Régler son emploi du tempsquy định thời khắc biểu của mình
- Khuôn theo.
- Régler sa conduite sur quelqu'unkhuôn theo cách cư xử của ai
- Thanh toán, trả tiền.
- Régler ses dettesthanh toán nợ nần
Chia động từ régler
Hiện tại présent
- je règle
- tu règles
- il/elle règle
- nous réglons
- vous réglez
- ils/elles règlent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai réglé
- tu as réglé
- il/elle a réglé
- nous avons réglé
- vous avez réglé
- ils/elles ont réglé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je réglais
- tu réglais
- il/elle réglait
- nous réglions
- vous régliez
- ils/elles réglaient
Tương lai đơn futur simple
- je règlerai
- tu règleras
- il/elle règlera
- nous règlerons
- vous règlerez
- ils/elles règleront
Điều kiện conditionnel présent
- je règlerais
- tu règlerais
- il/elle règlerait
- nous règlerions
- vous règleriez
- ils/elles règleraient
Giả định subjonctif présent
- que je règle
- que tu règles
- qu'il/elle règle
- que nous réglions
- que vous régliez
- qu'ils/elles règlent
Quá khứ đơn passé simple
- je réglai
- tu réglas
- il/elle régla
- nous réglâmes
- vous réglâtes
- ils/elles réglèrent
Mệnh lệnh impératif
- règle (tu)
- réglons (nous)
- réglez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của régler
Cụm từ, thành ngữ với régler
- régler un compte — xem compte
Câu ví dụ với régler
- Une législature dure, en règle générale, quatre ans. Một khóa quốc hội, nói chung, có thời hạn bốn năm.Tatoeba #952532
- On a un compte à régler. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3442
- Elle est douée pour contourner les règles. Cô ấy giỏi lách luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #856449
- On règlera ça à mon retour. Bọn mình sẽ giải quyết việc này khi tớ về. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9077923
- Il a enfreint les règles. Anh ta đã phạm luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2343442
- Il enfreignit les règles. Anh ta đã phạm luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2343444
- Suivez les règles ! Làm theo các quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3532184
- Suis les règles ! Làm theo các quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3532186
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sort out, to settle (a problem, a bill); to set, to adjust; to regulate; to rule; to put lines on
Câu hỏi thường gặp
régler nghĩa là gì?
régler (ngoại động từ) nghĩa là giải quyết, điều hòa, điều tiết.
régler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của régler (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ɡle/.
Chia động từ régler ở thì hiện tại thế nào?
je règle, tu règles, il/elle règle, nous réglons, vous réglez, ils/elles règlent.