TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

régler

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.ɡle/ giọng máy của trình duyệt

régler nghĩa là giải quyết, điều hòa, điều tiết.

Nghĩa của régler

Ngoại động từ

  1. Giải quyết.
    • Régler un différendgiải quyết một vụ tranh chấp
  2. Điều hòa, điều tiết, điều chỉnh; thu xếp; đưa vào nề nếp.
    • Régler un moteurđiều chỉnh một động cơ
    • Régler sa vieđưa sinh hoạt vào nề nếp
    • Régler ses affairesthu xếp công việc
  3. Kẻ.
    • Régler le papierkẻ giấy
  4. Quy định.
    • Régler son emploi du tempsquy định thời khắc biểu của mình
  5. Khuôn theo.
    • Régler sa conduite sur quelqu'unkhuôn theo cách cư xử của ai
  6. Thanh toán, trả tiền.
    • Régler ses dettesthanh toán nợ nần

Chia động từ régler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: régléHiện tại phân từ: réglant

Hiện tại présent

  • je règle
  • tu règles
  • il/elle règle
  • nous réglons
  • vous réglez
  • ils/elles règlent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai réglé
  • tu as réglé
  • il/elle a réglé
  • nous avons réglé
  • vous avez réglé
  • ils/elles ont réglé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je réglais
  • tu réglais
  • il/elle réglait
  • nous réglions
  • vous régliez
  • ils/elles réglaient

Tương lai đơn futur simple

  • je règlerai
  • tu règleras
  • il/elle règlera
  • nous règlerons
  • vous règlerez
  • ils/elles règleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je règlerais
  • tu règlerais
  • il/elle règlerait
  • nous règlerions
  • vous règleriez
  • ils/elles règleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je règle
  • que tu règles
  • qu'il/elle règle
  • que nous réglions
  • que vous régliez
  • qu'ils/elles règlent

Quá khứ đơn passé simple

  • je réglai
  • tu réglas
  • il/elle régla
  • nous réglâmes
  • vous réglâtes
  • ils/elles réglèrent

Mệnh lệnh impératif

  • règle (tu)
  • réglons (nous)
  • réglez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của régler

Cụm từ, thành ngữ với régler

  • régler un compte — xem compte

Câu ví dụ với régler

  • Une législature dure, en règle générale, quatre ans. Một khóa quốc hội, nói chung, có thời hạn bốn năm.Tatoeba #952532
  • On a un compte à régler. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3442
  • Elle est douée pour contourner les règles. Cô ấy giỏi lách luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #856449
  • On règlera ça à mon retour. Bọn mình sẽ giải quyết việc này khi tớ về. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9077923
  • Il a enfreint les règles. Anh ta đã phạm luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2343442
  • Il enfreignit les règles. Anh ta đã phạm luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2343444
  • Suivez les règles ! Làm theo các quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3532184
  • Suis les règles ! Làm theo các quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3532186

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sort out, to settle (a problem, a bill); to set, to adjust; to regulate; to rule; to put lines on

Câu hỏi thường gặp

régler nghĩa là gì?

régler (ngoại động từ) nghĩa là giải quyết, điều hòa, điều tiết.

régler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của régler (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ɡle/.

Chia động từ régler ở thì hiện tại thế nào?

je règle, tu règles, il/elle règle, nous réglons, vous réglez, ils/elles règlent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.