réglet
danh từ giống đực (m)
/ʁe.ɡlɛ/ giọng máy của trình duyệt
réglet nghĩa là thước con trượt.
Nghĩa của réglet
Danh từ · giống đực
- Thước con trượt (của thợ mộc...).
- Kiến trúc Đường chỉ dẹt.
- Thẻ đánh dấu tranh (ở sách đọc thở...).
- In, cũ đường chỉ ngang.
Dạng từ của réglet
Đi với mạo từ: un réglet · le réglet
| Số nhiều | réglets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a kind of ruler (first meaning), usually in metal, where the physical extremity is the first graduation; reglet
Câu hỏi thường gặp
réglet nghĩa là gì?
réglet (danh từ) nghĩa là thước con trượt.
réglet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réglet (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ɡlɛ/.
réglet là giống đực hay giống cái?
réglet là danh từ giống đực (dùng với un, le).