TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ranger

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁɑ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

ranger nghĩa là sắp thành hàng, sắp xếp, xếp dọn.

Nghĩa của ranger

Ngoại động từ

  1. Sắp thành hàng.
    • Ranger des soldatssắp quân thành hàng
  2. Sắp xếp; xếp dọn.
    • Ranger des papierssắp xếp giấy tờ
    • Ranger sa chambrexếp dọn phòng
  3. Dẹp.
    • Ranger sa voituredẹp chiếc xe (ra nơi khác)
  4. Đặt; kéo.
    • Ranger quelqu'un sous ses ordresđặt ai dưới quyền sai bảo của mình
    • Ranger quelqu'un de son côtékéo ai về phe mình
  5. Hàng hải đi gần, đi dọc theo.
    • Ranger une côteđi dọc theo bờ biển
  6. Cũ liệt vào hàng, để vào hạng.
    • Ranger un auteur parmi les classiquesliệt một tác giả vào hàng các tác giả cổ điển

Chia động từ ranger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rangéHiện tại phân từ: rangeant

Hiện tại présent

  • je range
  • tu ranges
  • il/elle range
  • nous rangeons
  • vous rangez
  • ils/elles rangent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rangé
  • tu as rangé
  • il/elle a rangé
  • nous avons rangé
  • vous avez rangé
  • ils/elles ont rangé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rangeais
  • tu rangeais
  • il/elle rangeait
  • nous rangions
  • vous rangiez
  • ils/elles rangeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rangerai
  • tu rangeras
  • il/elle rangera
  • nous rangerons
  • vous rangerez
  • ils/elles rangeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rangerais
  • tu rangerais
  • il/elle rangerait
  • nous rangerions
  • vous rangeriez
  • ils/elles rangeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je range
  • que tu ranges
  • qu'il/elle range
  • que nous rangions
  • que vous rangiez
  • qu'ils/elles rangent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rangeai
  • tu rangeas
  • il/elle rangea
  • nous rangeâmes
  • vous rangeâtes
  • ils/elles rangèrent

Mệnh lệnh impératif

  • range (tu)
  • rangeons (nous)
  • rangez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của ranger

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to order, to arrange; to put away, to put aside, to stack away, to stow; to park (a car); to go along
  • Danh từ a ranger, one who looks after a region

Câu hỏi thường gặp

ranger nghĩa là gì?

ranger (ngoại động từ) nghĩa là sắp thành hàng, sắp xếp, xếp dọn.

ranger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ranger (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.ʒe/.

Chia động từ ranger ở thì hiện tại thế nào?

je range, tu ranges, il/elle range, nous rangeons, vous rangez, ils/elles rangent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.