rangement
danh từ giống đực (m)
/ʁɑ̃ʒ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
rangement nghĩa là sự sắp xếp, sự sắp thành hàng.
Nghĩa của rangement
Danh từ · giống đực
- Sự sắp xếp.
- Rangement d'une bibliothèquesự sắp xếp một tá sách
- Sự sắp thành hàng.
Dạng từ của rangement
Đi với mạo từ: un rangement · le rangement
| Số nhiều | rangements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rangement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ place where things are tidied away, e.g. cupboards, shelves, etc.; action of tidying things away
Câu hỏi thường gặp
rangement nghĩa là gì?
rangement (danh từ) nghĩa là sự sắp xếp, sự sắp thành hàng.
rangement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rangement (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃ʒ.mɑ̃/.
rangement là giống đực hay giống cái?
rangement là danh từ giống đực (dùng với un, le).