TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

arrangement

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.ʁɑ̃ʒ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

arrangement nghĩa là sự sắp xếp, kiểu sắp xếp, sự thu xếp.

Nghĩa của arrangement

Danh từ · giống đực

  1. Sự sắp xếp; kiểu sắp xếp.
    • Arrangement de marchandises dans un entrepôtsự sắp xếp hàng hoá trong kho
  2. Sự thu xếp.
    • Les arrangements du départsự thu xếp để ra đi
  3. Sự dàn xếp.
    • Arrangement à l'amiablesự dàn xếp ổn thỏa
    • Prendre des arrangements avec ses créanciersdàn xếp với các chủ nợ
    • "Un mauvais arrangement vaut mieux qu'un bon procès" (Balz.)dàn xếp dở còn hơn kiện tụng hay
  4. Âm nhạc Sự chuyển biên, sự soạn lại; bản chuyển biên, bản soạn lại.
  5. Toán học Sự chỉnh hợp.

Dạng từ của arrangement

Đi với mạo từ: un arrangement · l'arrangement

Số nhiềuarrangements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrangement

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ arrangement

Câu hỏi thường gặp

arrangement nghĩa là gì?

arrangement (danh từ) nghĩa là sự sắp xếp, kiểu sắp xếp, sự thu xếp.

arrangement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arrangement (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁɑ̃ʒ.mɑ̃/.

arrangement là giống đực hay giống cái?

arrangement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.