TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ajuster

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ʒys.te/ giọng máy của trình duyệt

ajuster nghĩa là sửa cho đúng, điều chỉnh, đặt vào cho khít, lắp làm cho khớp.

Nghĩa của ajuster

Ngoại động từ

  1. Sửa cho đúng, điều chỉnh.
  2. Đặt vào cho khít; lắp làm cho khớp.
    • Ajuster un couvercle à une boîteđặt nắp cho khít vào hộp
    • Ajuster un manche à un outillắp cán vào một dụng cụ
    • Ajuster les faits à la théorielàm cho sự kiện khớp với lý thuyết
  3. Nhắm (để bắn).
    • Ajuster un lièvrenhắm con thỏ rừng
  4. Sửa sang, sắp xếp cho đẹp.
    • Ajuster sa cravatesửa sang chiếc ca vát
  5. Từ cũ, nghĩa cũ Hòa giải.
  6. Từ cũ, nghĩa cũ Trang sức.

Chia động từ ajuster

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ajustéHiện tại phân từ: ajustant

Hiện tại présent

  • j'ajuste
  • tu ajustes
  • il/elle ajuste
  • nous ajustons
  • vous ajustez
  • ils/elles ajustent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ajusté
  • tu as ajusté
  • il/elle a ajusté
  • nous avons ajusté
  • vous avez ajusté
  • ils/elles ont ajusté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ajustais
  • tu ajustais
  • il/elle ajustait
  • nous ajustions
  • vous ajustiez
  • ils/elles ajustaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ajusterai
  • tu ajusteras
  • il/elle ajustera
  • nous ajusterons
  • vous ajusterez
  • ils/elles ajusteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ajusterais
  • tu ajusterais
  • il/elle ajusterait
  • nous ajusterions
  • vous ajusteriez
  • ils/elles ajusteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ajuste
  • que tu ajustes
  • qu'il/elle ajuste
  • que nous ajustions
  • que vous ajustiez
  • qu'ils/elles ajustent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ajustai
  • tu ajustas
  • il/elle ajusta
  • nous ajustâmes
  • vous ajustâtes
  • ils/elles ajustèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ajuste (tu)
  • ajustons (nous)
  • ajustez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ajuster

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to adjust; tweak

Câu hỏi thường gặp

ajuster nghĩa là gì?

ajuster (ngoại động từ) nghĩa là sửa cho đúng, điều chỉnh, đặt vào cho khít, lắp làm cho khớp.

ajuster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ajuster (giọng Pháp chuẩn): /a.ʒys.te/.

Chia động từ ajuster ở thì hiện tại thế nào?

j'ajuste, tu ajustes, il/elle ajuste, nous ajustons, vous ajustez, ils/elles ajustent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.