classeur
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kla.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
classeur nghĩa là cặp xếp giấy tờ, hộp xếp giấy tờ.
Nghĩa của classeur
Danh từ · giống đực
- Cặp xếp giấy tờ; hộp xếp giấy tờ, tủ xếp giấy tờ.
Dạng từ của classeur
Đi với mạo từ: un classeur · le classeur
| Số nhiều | classeurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với classeur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ file (stationery to keep documents together), binder; ring binder; filing cabinet; workbook
Câu hỏi thường gặp
classeur nghĩa là gì?
classeur (danh từ) nghĩa là cặp xếp giấy tờ, hộp xếp giấy tờ.
classeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của classeur (giọng Pháp chuẩn): /kla.sœʁ/.
classeur là giống đực hay giống cái?
classeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).