classicisme
danh từ giống đực (m)
/kla.si.sism/ giọng máy của trình duyệt
classicisme nghĩa là chủ nghĩa cổ điển.
Nghĩa của classicisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa cổ điển.
Dạng từ của classicisme
Đi với mạo từ: un classicisme · le classicisme
| Số nhiều | classicismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ classicism
Câu hỏi thường gặp
classicisme nghĩa là gì?
classicisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa cổ điển.
classicisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của classicisme (giọng Pháp chuẩn): /kla.si.sism/.
classicisme là giống đực hay giống cái?
classicisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).