classificateur
/kla.si.fi.ka.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
classificateur nghĩa là phân loại, loại từ.
Nghĩa của classificateur
Tính từ
- Phân loại.
- Esprit classificateuróc phân loại
Danh từ · giống đực
- Loại từ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của classificateur
| Số nhiều | classificateurs |
| Giống cái | classificatrice /kla.si.fi.kat.ʁis/ |
| Giống cái số nhiều | classificatrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ measure word, classifier
Câu hỏi thường gặp
classificateur nghĩa là gì?
classificateur (tính từ, danh từ) nghĩa là phân loại, loại từ.
classificateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của classificateur (giọng Pháp chuẩn): /kla.si.fi.ka.tœʁ/.