mixte
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mikst/ giọng máy của trình duyệt
mixte nghĩa là hỗn hợp.
Nghĩa của mixte
Tính từ
- Hỗn hợp.
- Commission mixtetiểu ban hỗn hợp
- Ecole mixtetrường hỗn hợp (nam nữ học chung)
- Double mixte(thể dục thể thao) đánh đôi hỗn hợp, đánh đôi nam nữ
- Forêt mixterừng hỗn giao
Dạng từ của mixte
| Số nhiều | mixtes |
Họ từ của mixte
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mixed; varied; Relating to, or containing individuals of both sexes.
Câu hỏi thường gặp
mixte nghĩa là gì?
mixte (tính từ) nghĩa là hỗn hợp.
mixte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mixte (giọng Pháp chuẩn): /mikst/.