mixité
danh từ giống cái (f)
/mik.si.te/ giọng máy của trình duyệt
mixité nghĩa là tính chất hỗn hợp.
Nghĩa của mixité
Danh từ · giống cái
- Tính chất hỗn hợp (của một trường có nam nữ học chung).
Dạng từ của mixité
Đi với mạo từ: une mixité · la mixité
| Số nhiều | mixités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mix; mixed-sex education; diversity
Câu hỏi thường gặp
mixité nghĩa là gì?
mixité (danh từ) nghĩa là tính chất hỗn hợp.
mixité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mixité (giọng Pháp chuẩn): /mik.si.te/.
mixité là giống đực hay giống cái?
mixité là danh từ giống cái (dùng với une, la).