métis
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/me.tis/ giọng máy của trình duyệt
métis nghĩa là lai, lai giống, pha, người lai.
Nghĩa của métis
Tính từ
- Lai, lai giống.
- Pha (trộn).
- Toile métissevải pha (bông pha lanh)
Danh từ · cả hai giống
- Người lai.
Dạng từ của métis
| Giống cái | métisse |
| Giống cái số nhiều | métisses |
Họ từ của métis
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mixed-race, halfbreed / half-breed; mongrel; of mixed origin
- Danh từ mixed-race person, halfbreed / half-breed / breed (short form); mongrel; crossbreed / cross-breed
Câu hỏi thường gặp
métis nghĩa là gì?
métis (tính từ, danh từ) nghĩa là lai, lai giống, pha, người lai.
métis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của métis (giọng Pháp chuẩn): /me.tis/.