TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

purifier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/py.ʁi.fje/ giọng máy của trình duyệt

purifier nghĩa là làm cho trong sạch, làm cho thanh khiết, làm cho trong sáng.

Nghĩa của purifier

Ngoại động từ

  1. Văn học Làm cho trong sạch, làm cho thanh khiết.
    • Purifier son cœurlàm cho cõi lòng thanh khiết
  2. Làm cho trong sáng.
    • Purifier une languelàm cho một ngôn ngữ được trong sáng
  3. Tôn giáo Tẩy uế.
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Lọc trong, lọc.
    • Purifier l'eaulọc nước

Chia động từ purifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: purifiéHiện tại phân từ: purifiant

Hiện tại présent

  • je purifie
  • tu purifies
  • il/elle purifie
  • nous purifions
  • vous purifiez
  • ils/elles purifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai purifié
  • tu as purifié
  • il/elle a purifié
  • nous avons purifié
  • vous avez purifié
  • ils/elles ont purifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je purifiais
  • tu purifiais
  • il/elle purifiait
  • nous purifiions
  • vous purifiiez
  • ils/elles purifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je purifierai
  • tu purifieras
  • il/elle purifiera
  • nous purifierons
  • vous purifierez
  • ils/elles purifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je purifierais
  • tu purifierais
  • il/elle purifierait
  • nous purifierions
  • vous purifieriez
  • ils/elles purifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je purifie
  • que tu purifies
  • qu'il/elle purifie
  • que nous purifiions
  • que vous purifiiez
  • qu'ils/elles purifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je purifiai
  • tu purifias
  • il/elle purifia
  • nous purifiâmes
  • vous purifiâtes
  • ils/elles purifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • purifie (tu)
  • purifions (nous)
  • purifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với purifier

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to purify; to cleanse (cleanse something of impurities)

Câu hỏi thường gặp

purifier nghĩa là gì?

purifier (ngoại động từ) nghĩa là làm cho trong sạch, làm cho thanh khiết, làm cho trong sáng.

purifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purifier (giọng Pháp chuẩn): /py.ʁi.fje/.

Chia động từ purifier ở thì hiện tại thế nào?

je purifie, tu purifies, il/elle purifie, nous purifions, vous purifiez, ils/elles purifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.