TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épurer

/e.py.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

épurer nghĩa là lọc trong, lọc, thanh lọc, thanh trừng.

Nghĩa của épurer

Ngoại động từ

  1. Lọc trong, lọc, làm sạch.
  2. Thanh lọc, thanh trừng.
    • épurer un partithanh lọc một đảng phái
  3. Nghĩa bóng Làm cho trong sáng; làm cho thuần khiết.
    • épurer la languelàm cho ngôn ngữ trong sáng
    • épurer les mœurslàm cho phong tục thuần khiết

Chia động từ épurer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: épuréHiện tại phân từ: épurant

Hiện tại présent

  • j'épure
  • tu épures
  • il/elle épure
  • nous épurons
  • vous épurez
  • ils/elles épurent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai épuré
  • tu as épuré
  • il/elle a épuré
  • nous avons épuré
  • vous avez épuré
  • ils/elles ont épuré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'épurais
  • tu épurais
  • il/elle épurait
  • nous épurions
  • vous épuriez
  • ils/elles épuraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'épurerai
  • tu épureras
  • il/elle épurera
  • nous épurerons
  • vous épurerez
  • ils/elles épureront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'épurerais
  • tu épurerais
  • il/elle épurerait
  • nous épurerions
  • vous épureriez
  • ils/elles épureraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'épure
  • que tu épures
  • qu'il/elle épure
  • que nous épurions
  • que vous épuriez
  • qu'ils/elles épurent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'épurai
  • tu épuras
  • il/elle épura
  • nous épurâmes
  • vous épurâtes
  • ils/elles épurèrent

Mệnh lệnh impératif

  • épure (tu)
  • épurons (nous)
  • épurez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to purify; to expurgate; to get pure, become pure; to refine

Câu hỏi thường gặp

épurer nghĩa là gì?

épurer (ngoại động từ) nghĩa là lọc trong, lọc, thanh lọc, thanh trừng.

épurer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của épurer (giọng Pháp chuẩn): /e.py.ʁe/.

Chia động từ épurer ở thì hiện tại thế nào?

j'épure, tu épures, il/elle épure, nous épurons, vous épurez, ils/elles épurent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.