épurge
danh từ giống cái (f)
/e.pyʁʒ/ giọng máy của trình duyệt
épurge nghĩa là cây hạt xổ.
Nghĩa của épurge
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây hạt xổ (họ chầu dầu).
Dạng từ của épurge
Đi với mạo từ: une épurge · l'épurge
| Số nhiều | épurges |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spurge (of genus Euphorbia)
Câu hỏi thường gặp
épurge nghĩa là gì?
épurge (danh từ) nghĩa là cây hạt xổ.
épurge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épurge (giọng Pháp chuẩn): /e.pyʁʒ/.
épurge là giống đực hay giống cái?
épurge là danh từ giống cái (dùng với une, la).