purin
danh từ giống đực (m)
/py.ʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
purin nghĩa là nông nghiệp nước phân.
Nghĩa của purin
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp nước phân.
Dạng từ của purin
Đi với mạo từ: un purin · le purin
| Số nhiều | purins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manure; any liquid-based fertilizer
Câu hỏi thường gặp
purin nghĩa là gì?
purin (danh từ) nghĩa là nông nghiệp nước phân.
purin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purin (giọng Pháp chuẩn): /py.ʁɛ̃/.
purin là giống đực hay giống cái?
purin là danh từ giống đực (dùng với un, le).