purisme
danh từ giống đực (m)
/py.ʁism/ giọng máy của trình duyệt
purisme nghĩa là chủ nghĩa thuần túy.
Nghĩa của purisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa thuần túy.
Dạng từ của purisme
Đi với mạo từ: un purisme · le purisme
| Số nhiều | purismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ purism
Câu hỏi thường gặp
purisme nghĩa là gì?
purisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa thuần túy.
purisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purisme (giọng Pháp chuẩn): /py.ʁism/.
purisme là giống đực hay giống cái?
purisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).