TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

isoler

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/i.zɔ.le/ giọng máy của trình duyệt

isoler nghĩa là tách, tách riêng, cách ly.

Nghĩa của isoler

Ngoại động từ

  1. Tách, tách riêng.
  2. Cách ly.
  3. Cách âm; cách điện; cách nhiệt.

Chia động từ isoler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: isoléHiện tại phân từ: isolant

Hiện tại présent

  • j'isole
  • tu isoles
  • il/elle isole
  • nous isolons
  • vous isolez
  • ils/elles isolent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai isolé
  • tu as isolé
  • il/elle a isolé
  • nous avons isolé
  • vous avez isolé
  • ils/elles ont isolé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'isolais
  • tu isolais
  • il/elle isolait
  • nous isolions
  • vous isoliez
  • ils/elles isolaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'isolerai
  • tu isoleras
  • il/elle isolera
  • nous isolerons
  • vous isolerez
  • ils/elles isoleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'isolerais
  • tu isolerais
  • il/elle isolerait
  • nous isolerions
  • vous isoleriez
  • ils/elles isoleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'isole
  • que tu isoles
  • qu'il/elle isole
  • que nous isolions
  • que vous isoliez
  • qu'ils/elles isolent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'isolai
  • tu isolas
  • il/elle isola
  • nous isolâmes
  • vous isolâtes
  • ils/elles isolèrent

Mệnh lệnh impératif

  • isole (tu)
  • isolons (nous)
  • isolez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với isoler

Trái nghĩa

Họ từ của isoler

Câu ví dụ với isoler

  • Johnson est un reclus ; il préfère s'isoler du reste des élèves de notre classe. Johnson là người hơi tự kỉ; anh ấy thích tách biệt mình với các học sinh khác trong lớp.Tatoeba #3783
  • Il est complètement isolé de la société. Anh ấy bị cô lập hoàn toàn khỏi xã hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13400738

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to isolate; to insulate

Câu hỏi thường gặp

isoler nghĩa là gì?

isoler (ngoại động từ) nghĩa là tách, tách riêng, cách ly.

isoler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của isoler (giọng Pháp chuẩn): /i.zɔ.le/.

Chia động từ isoler ở thì hiện tại thế nào?

j'isole, tu isoles, il/elle isole, nous isolons, vous isolez, ils/elles isolent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.