TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

combiner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.bi.ne/ giọng máy của trình duyệt

combiner nghĩa là phối hợp, tổ hợp, hóa hợp.

Nghĩa của combiner

Ngoại động từ

  1. Phối hợp, tổ hợp.
  2. Hóa học Hóa hợp.
  3. Trù liệu, trù tính.
    • Combiner un plantrù tính một kế hoạch

Chia động từ combiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: combinéHiện tại phân từ: combinant

Hiện tại présent

  • je combine
  • tu combines
  • il/elle combine
  • nous combinons
  • vous combinez
  • ils/elles combinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai combiné
  • tu as combiné
  • il/elle a combiné
  • nous avons combiné
  • vous avez combiné
  • ils/elles ont combiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je combinais
  • tu combinais
  • il/elle combinait
  • nous combinions
  • vous combiniez
  • ils/elles combinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je combinerai
  • tu combineras
  • il/elle combinera
  • nous combinerons
  • vous combinerez
  • ils/elles combineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je combinerais
  • tu combinerais
  • il/elle combinerait
  • nous combinerions
  • vous combineriez
  • ils/elles combineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je combine
  • que tu combines
  • qu'il/elle combine
  • que nous combinions
  • que vous combiniez
  • qu'ils/elles combinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je combinai
  • tu combinas
  • il/elle combina
  • nous combinâmes
  • vous combinâtes
  • ils/elles combinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • combine (tu)
  • combinons (nous)
  • combinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với combiner

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to combine (bring (two or more things or activities) together)

Câu hỏi thường gặp

combiner nghĩa là gì?

combiner (ngoại động từ) nghĩa là phối hợp, tổ hợp, hóa hợp.

combiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của combiner (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.bi.ne/.

Chia động từ combiner ở thì hiện tại thế nào?

je combine, tu combines, il/elle combine, nous combinons, vous combinez, ils/elles combinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.