TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

séparer

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/se.pa.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

séparer nghĩa là tách, phân, phân tách.

Nghĩa của séparer

Ngoại động từ

  1. Tách, phân, chia rẽ.
    • Séparer les bons avec les méchantstách những người tốt ra khỏi những kẻ ác
    • Séparer une chambre en troischia phòng ra làm ba
    • Séparer une question de l'ensemble du problèmetách một vấn đề ra khỏi toàn bộ sự việc
  2. Phân tách.
    • La mer sépare la France de l'Angleterrebiển phân cách nước Pháp với nước Anh
  3. Chia rẽ; chia ly.
    • Séparer deux amischia rẽ hai người bạn

Chia động từ séparer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: séparéHiện tại phân từ: séparant

Hiện tại présent

  • je sépare
  • tu sépares
  • il/elle sépare
  • nous séparons
  • vous séparez
  • ils/elles séparent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai séparé
  • tu as séparé
  • il/elle a séparé
  • nous avons séparé
  • vous avez séparé
  • ils/elles ont séparé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je séparais
  • tu séparais
  • il/elle séparait
  • nous séparions
  • vous sépariez
  • ils/elles séparaient

Tương lai đơn futur simple

  • je séparerai
  • tu sépareras
  • il/elle séparera
  • nous séparerons
  • vous séparerez
  • ils/elles sépareront

Điều kiện conditionnel présent

  • je séparerais
  • tu séparerais
  • il/elle séparerait
  • nous séparerions
  • vous sépareriez
  • ils/elles sépareraient

Giả định subjonctif présent

  • que je sépare
  • que tu sépares
  • qu'il/elle sépare
  • que nous séparions
  • que vous sépariez
  • qu'ils/elles séparent

Quá khứ đơn passé simple

  • je séparai
  • tu séparas
  • il/elle sépara
  • nous séparâmes
  • vous séparâtes
  • ils/elles séparèrent

Mệnh lệnh impératif

  • sépare (tu)
  • séparons (nous)
  • séparez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của séparer

Câu ví dụ với séparer

  • On ne peut séparer langue et culture. Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #576531
  • J'ai l'intention de me séparer d'elle. Tôi định sẽ chia tay với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394814

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to separate; to split up, to cause to come apart

Câu hỏi thường gặp

séparer nghĩa là gì?

séparer (ngoại động từ) nghĩa là tách, phân, phân tách.

séparer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của séparer (giọng Pháp chuẩn): /se.pa.ʁe/.

Chia động từ séparer ở thì hiện tại thế nào?

je sépare, tu sépares, il/elle sépare, nous séparons, vous séparez, ils/elles séparent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.