combiné
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.bi.ne/ giọng máy của trình duyệt
combiné nghĩa là phối hợp, kết hợp, máy liên hợp.
Nghĩa của combiné
Tính từ
- Phối hợp, kết hợp.
- Opérations combinéestác chiến phối hợp
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Máy liên hợp.
- Máy bay liên hợp (vừa có tính máy bay (thường), vừa có tính chất máy bay lên thẳng)
- Áo nịt liên hợp (coocxê và nịt vú liền nhau)
- Thể dục thể thao Môn liên hợp
Dạng từ của combiné
| Số nhiều | combinés |
| Giống cái | combinée |
| Giống cái số nhiều | combinées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với combiné
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ combined
- Danh từ compound; receiver; radiogram; combination (event)
Câu hỏi thường gặp
combiné nghĩa là gì?
combiné (tính từ, danh từ) nghĩa là phối hợp, kết hợp, máy liên hợp.
combiné phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của combiné (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.bi.ne/.