combinée
/kɔ̃.bi.ne/ giọng máy của trình duyệt
combinée nghĩa là phối hợp, kết hợp, máy liên hợp.
Nghĩa của combinée
Tính từ
- Phối hợp, kết hợp.
- Opérations combinéestác chiến phối hợp
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Máy liên hợp.
- Máy bay liên hợp (vừa có tính máy bay (thường), vừa có tính chất máy bay lên thẳng)
- Áo nịt liên hợp (coocxê và nịt vú liền nhau)
- Thể dục thể thao Môn liên hợp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với combinée
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
combinée nghĩa là gì?
combinée (tính từ, danh từ) nghĩa là phối hợp, kết hợp, máy liên hợp.
combinée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của combinée (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.bi.ne/.