TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

associer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.sɔ.sje/ giọng máy của trình duyệt

associer nghĩa là kết hợp, liên kết, liên hợp.

Nghĩa của associer

Ngoại động từ

  1. Kết hợp.
    • Associer des motskết hợp các từ
    • Associer le courage à la prudencekết hợp lòng dũng cảm với tính thận trọng
  2. Liên kết, liên hợp.
    • Associer des partisliên hợp các đảng phái
  3. Để dựa vào, cho tham dự; lấy làm người động tác.
    • Associer des travailleurs à la gestion de l'entrepriseđể công nhân tham dự vào việc quản lý xí nghiệp
    • Associer quelqu'un à ses travaux de recherchelấy ai làm người cộng tác trong công cuộc nghiên cứu

Chia động từ associer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: associéHiện tại phân từ: associant

Hiện tại présent

  • j'associe
  • tu associes
  • il/elle associe
  • nous associons
  • vous associez
  • ils/elles associent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai associé
  • tu as associé
  • il/elle a associé
  • nous avons associé
  • vous avez associé
  • ils/elles ont associé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'associais
  • tu associais
  • il/elle associait
  • nous associions
  • vous associiez
  • ils/elles associaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'associerai
  • tu associeras
  • il/elle associera
  • nous associerons
  • vous associerez
  • ils/elles associeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'associerais
  • tu associerais
  • il/elle associerait
  • nous associerions
  • vous associeriez
  • ils/elles associeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'associe
  • que tu associes
  • qu'il/elle associe
  • que nous associions
  • que vous associiez
  • qu'ils/elles associent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'associai
  • tu associas
  • il/elle associa
  • nous associâmes
  • vous associâtes
  • ils/elles associèrent

Mệnh lệnh impératif

  • associe (tu)
  • associons (nous)
  • associez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với associer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to associate

Câu hỏi thường gặp

associer nghĩa là gì?

associer (ngoại động từ) nghĩa là kết hợp, liên kết, liên hợp.

associer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của associer (giọng Pháp chuẩn): /a.sɔ.sje/.

Chia động từ associer ở thì hiện tại thế nào?

j'associe, tu associes, il/elle associe, nous associons, vous associez, ils/elles associent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.