TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

diviser

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/di.vi.ze/ giọng máy của trình duyệt

diviser nghĩa là chia, phân chia, gây chia rẽ, chia ra.

Nghĩa của diviser

Ngoại động từ

  1. Chia, phân chia. (biên soạn)
  2. Gây chia rẽ. (biên soạn)

Tự động từ

se diviser
  1. Chia ra, phân ra, phân chia.
    • Fleuve qui se divise en plusieurs brassông lớn chia ra nhiều nhánh
    • L'œuf fécondé se divise en cellulestrứng thụ tinh phân chia thành tế bào
  2. Chia rẽ.
    • Ils se divisent sur plusieurs questionshọ chia rẽ về nhiều vấn đề

Chia động từ diviser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: diviséHiện tại phân từ: divisant

Hiện tại présent

  • je divise
  • tu divises
  • il/elle divise
  • nous divisons
  • vous divisez
  • ils/elles divisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai divisé
  • tu as divisé
  • il/elle a divisé
  • nous avons divisé
  • vous avez divisé
  • ils/elles ont divisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je divisais
  • tu divisais
  • il/elle divisait
  • nous divisions
  • vous divisiez
  • ils/elles divisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je diviserai
  • tu diviseras
  • il/elle divisera
  • nous diviserons
  • vous diviserez
  • ils/elles diviseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je diviserais
  • tu diviserais
  • il/elle diviserait
  • nous diviserions
  • vous diviseriez
  • ils/elles diviseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je divise
  • que tu divises
  • qu'il/elle divise
  • que nous divisions
  • que vous divisiez
  • qu'ils/elles divisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je divisai
  • tu divisas
  • il/elle divisa
  • nous divisâmes
  • vous divisâtes
  • ils/elles divisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • divise (tu)
  • divisons (nous)
  • divisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của diviser

Câu ví dụ với diviser

  • Je divisais mes ennemis. Tôi chia rẽ các kẻ thù của tôi.Tatoeba #2234310

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to divide; to divide

Câu hỏi thường gặp

diviser nghĩa là gì?

diviser (ngoại động từ, tự động từ) nghĩa là chia, phân chia, gây chia rẽ, chia ra.

diviser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diviser (giọng Pháp chuẩn): /di.vi.ze/.

Chia động từ diviser ở thì hiện tại thế nào?

je divise, tu divises, il/elle divise, nous divisons, vous divisez, ils/elles divisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.